D
Dicread
HomeDictionaryLlesion

lesion

tổn thương / sang thương

/ˈliːʒən/

[C] Đếm được
Số nhiều: lesions

Đây là mt thut nglâm sàng mang tính trung lp, được dùng để mô tbt ksthay đổi bt thường nào trong cu trúc ca mt mô. Khác vi wound (vết thương - thường ám chmt vết rách cp tính trên da) hay sore (vết loét - gi cm giác đau và viêm), lesion là mt danh mc mô tbao quát mi thứ, tmt nt phng rp nhcho đến mt khi u sâu bên trong cơ thể. Tnày mang sc thái chn đoán khách quan. Trong bi cnh y khoa, nó giúp xác định 'cái gì' và 'ở đâu' ca mt bnh lý mà không nht thiết phi gán ngay nguyên nhân hay tiên lượng. Đây là thut ngữ được ưu tiên sdng trong chn đoán hìnhnh, da liu và thn kinh hc để duy trì tính khách quan chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từtổn thương

Một vùng trong cơ quan hoặc mô bị hư hại do chấn thương hoặc bệnh tật, chẳng hạn như vết thương, vết loét, áp xe hoặc khối u

"The MRI scan revealed a small lesion on the patient's frontal lobe."

Kết quả chụp MRI cho thấy một tổn thương nhỏ ở thùy trán của bệnh nhân.

Danh từsang thương

Một vết thương hoặc tổn thương ở da hoặc các mô khác của cơ thể

"Skin lesions can be a symptom of various allergic reactions."

Các sang thương trên da có thể là triệu chứng của nhiều phản ứng dị ứng khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error