D
Dicread
HomeDictionaryPphysiotherapy

physiotherapy

vật lý trị liệu
Danh từ

physiotherapy đề cp đến mt phương pháp điu try tế tp trung vào vic khôi phc chc năng vn động ca cơ ththông qua các tác động vt lý. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được hiu là vt lý trliu, bao gm các kthut như xoa bóp, vn động trliu, sdng nhit hoc đin xung để gim đau và ci thin khnăng di chuyn. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit physiotherapy vi physical therapy. Mc dù trong hu hết các ngcnh, hai thut ngnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng physiotherapy phbiến hơn trong tiếng Anh Anh (British English), trong khi physical therapy thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ (American English). Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln physiotherapy vi occupational therapy (liu pháp hot động). Trong khi physiotherapy tp trung vào vic phc hi chc năng vn động thô (như đi li, đứng lên), thì occupational therapy tp trung vào các knăng vn động tinh và khnăng thc hin các hot động sinh hot hàng ngày (như mc qun áo, viết chữ). Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong môi trường y tế, bnh vin hoc các trung tâm phc hi chc năng. Khi sdng, bn có thdùng như mt danh tchchuyên ngành hoc mt quá trình điu trị. Đúng: He is undergoing physiotherapy for his back injury. (Anhy đang điu trvt lý trliu cho chn thương lưng.) Sai: Sdng physiotherapy để chvic tp gym hoc thdc thông thường, vì đây là mt quy trình y tế có sgiám sát ca chuyên gia.

Ý nghĩa

Danh từvật lý trị liệu

Việc điều trị bệnh tật, chấn thương hoặc dị tật bằng các phương pháp vật lý như xoa bóp, tập thể dục và liệu pháp nhiệt

"The patient was referred for physiotherapy after her knee surgery."

Anh ấy đang tham gia vật lý trị liệu để hồi phục sau một chấn thương đầu gối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error