D
Dicread
HomeDictionaryDdendrite

dendrite

sợi nhánh / tinh thể hình nhánh
Danh từ
Số nhiều: dendrites

dendrite là mt thut ngchuyên ngành xut hin trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là sinh hc thn kinh và khoa hc vt liu. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để sdng nghĩa cho chính xác, vì chai nghĩa đều mô tnhng cu trúc có hình dng phân nhánh ging như cành cây (tgc Hy Lp dendron nghĩa là cây).

Ý nghĩa

Danh từsợi nhánh

Một phần mở rộng phân nhánh của tế bào thần kinh, có chức năng tiếp nhận các xung điện từ các nơ-ron khác

The dendrite transmits the electrochemical impulse toward the cell body.

Sợi nhánh truyền xung điện hóa về phía thân tế bào.

Danh từtinh thể hình nhánh

Một sự phát triển tinh thể đặc trưng bởi cấu trúc phân nhánh giống như hình cây, thường hình thành trong quá trình đông đặc của kim loại hoặc sự phát triển của khoáng vật

The slow cooling of the alloy resulted in the formation of large dendrites.

Quá trình làm nguội chậm của hợp kim đã dẫn đến việc hình thành các tinh thể hình nhánh lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error