D
Dicread
HomeDictionaryDdisc

disc

đĩa, đĩa lưu trữ, đĩa đệm, ghi đĩa
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: discsPhân từ 2: discedV-ing: discing

Thut ngnày gi lên cm giác vschính xác và đối xng hình hc. Tnày thường xuyên xut hin trong các ngcnh kthut, y tế hoc ththao, nơi hình dng tròn là đặc đim nhn dng chính ca vt thể. Trong cách dùng hin đại, nó gn lin vi các công nghcũ, gi nhvthi đại ca CD và DVD trước khi chuyn sang lưu trữ đám mây. Khi được dùng trong y khoa, tnày mang sc thái hu cơ và mong manh hơn, chuyn từ độ cng ca nha hay kim loi sang tính cht mm mi, đóng vai trò như mt lp đệm ca cơ thngười. Sự đa năng này giúp tdisc kết ni được khong cách gia thiết bcông nghip và cu trúc sinh hc.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vật thể vật lý như đĩa CD hoặc đĩa frisbee.

Ý nghĩa

Danh từđĩa
[something]

Một vật thể hình tròn, phẳng, thường mỏng

"The frisbee is a plastic disc."

Đĩa frisbee là một chiếc đĩa bằng nhựa.

Danh từđĩa lưu trữ
[something]

Một phương tiện lưu trữ từ tính hoặc quang học cho máy tính

"I saved the files on a gold disc."

Tôi đã lưu các tệp tin trên một chiếc đĩa vàng.

Danh từđĩa đệm
[something]

Một miếng sụn hình tròn nằm giữa các đốt sống của cột sống

"He suffered a slipped disc in his lower back."

Anh ấy bị thoát vị đĩa đệm ở vùng lưng dưới.

Ngoại động từghi đĩa
[someone][something]

Ghi âm nhạc vào một chiếc đĩa

"The artist decided to disc the album in a vintage studio."

Nghệ sĩ quyết định ghi đĩa album trong một studio cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error