D
Dicread
HomeDictionaryCconvulsion

convulsion

co giật / biến động
Danh từ
Số nhiều: convulsions

convulsion mang sc thái mô tmt srung chuyn hoc co tht ddi, không thkim soát được. Trong y hc, tnày dùng để chnhng cơn co git cơ bp đột ngt, thường liên quan đến các tình trng bnh lý như động kinh hoc st cao. Khi sdng trong ngcnh xã hi hoc chính trị, nó mang nghĩa bóng để chnhng biến động ddi, nhng cuc khng hong hoc xáo trn ln làm thay đổi trt thin ti.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vcơ thể, convulsion nhn mnh vào tính cht không tchvà cường độ mnh ca sco tht. Nó khác vi spasm (co tht cơ) ở chspasm thường nhhơn, có thchxy ramt nhóm cơ nhvà không nht thiết phi là mt cơn bnh lý nghiêm trng. Ví dụ, mt cơn chut rút nhlà spasm, nhưng mt cơn co git toàn thân do st cao sẽ được gi là convulsion.

Trong ngcnh chính trị, convulsion gi lên hìnhnh mt xã hi đang "co git" vì btn. Nó mnh hơn nhiu so vi change (thay đổi) hay instability (sbtn). Nó ám chmt sự đứt gãy đột ngt và gây sc.

Dùng convulsion cho mt sthay đổi chính sách nhnhàng.
Dùng convulsion cho mt cuc cách mng hoc bo động gây xáo trn toàn quc.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "co git" thường được dùng phbiến cho chin tượng vt lý và tâm lý (như git mình). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, convulsion gn như luôn gn lin vi mt trng thái bnh lý hoc mt skhng hong trm trng. Tránh nhm ln convulsion vi các tchsrung động nhnhư tremor (run ry) hay shiver (rùng mình do lnh).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi mô tcác cơn co git y tế, nó thường xut hindng snhiu convulsions để chmt chui các cơn co tht xy ra liên tiếp.

Ý nghĩa

Danh từco giật

Một sự chuyển động đột ngột, mạnh mẽ và không đều của một cơ hoặc một nhóm cơ, đặc biệt là do bệnh tật hoặc cú sốc gây ra

The patient suffered a severe convulsion during the fever.

Bệnh nhân đã bị một cơn co giật nghiêm trọng trong lúc sốt.

Danh từbiến động

Một sự xáo trộn hoặc bất ổn chính trị hoặc xã hội đột ngột và dữ dội trong một quốc gia hoặc tổ chức

The country was gripped by political convulsion following the disputed election.

Quốc gia này đã bị bao trùm bởi những biến động chính trị sau cuộc bầu cử gây tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error