D
Dicread
HomeDictionaryCcontestant

contestant

thí sinh
[C] Đếm được
Số nhiều: contestants

contestant được dùng để chmt cá nhân tham gia vào mt cuc thi, trò chơi truyn hình hoc mt skin cnh tranh có tchc nhm giành gii thưởng hoc danh hiu. Tnày mang sc thái nhn mnh vào scnh tranh và nlc để chiến thng trong mt khuôn khquy định cthể.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln contestant vi competitor hoc participant. Mc dù cba đều có thdch là "người tham gia" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vngcnh:

contestant: Thường dùng trong các cuc thi có tính cht gii trí, trò chơi truyn hình (game show) hoc các cuc thi tài năng. Ví dụ: Mt người tham gia chương trình "Ai là triu phú" sẽ được gi là contestant.
competitor: Mang sc thái cnh tranh gay gt hơn, thường dùng trong ththao chuyên nghip, kinh doanh hoc các cuc đua. Ví dụ: Các vn động viên trong mt gii chy marathon hoc các công ty đối đầu trên thtrường là competitor.
participant: Là ttrung lp nht, chỉ đơn gin là người tham gia vào mt hot động nào đó mà không nht thiết phi cnh tranh để thng thua. Ví dụ: Người tham gia mt bui hi tho hoc mt cuc kho sát là participant.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng contestant, hãy đảm bo bi cnh là mt cuc thi có gii thưởng hoc sphân định thng thua rõ ràng. Nếu bn chmun nói vvic tham gia mt hot động chung, hãy dùng participant để tránh gây hiu lm rng đó là mt cuc thi.

Đúng: The game show contestant won a million dollars. (Thí sinh chương trình trò chơi đã thng mt triu đô la.)
Sai: The contestant of the meeting raised her hand. (Trong trường hp này, cuc hp không phi là cuc thi, nên phi dùng participant).

Vmt ngpháp, contestant là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc chuyn sang dng snhiu khi viết câu.

Referencing individual people participating in a competition.

Ý nghĩa

Danh từthí sinh

Người tham gia một cuộc thi để giành giải thưởng

The final contestant answered the question correctly.

Thí sinh cuối cùng đã trả lời đúng câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error