D
Dicread
HomeDictionaryCcontradict

contradict

phủ nhận / mâu thuẫn
Ngoại động từ
Quá khứ: contradictedPhân từ 2: contradictedV-ing: contradicting

contradict mang nghĩa ct lõi là sự đối lp hoc phnhn. Trong giao tiếp, tnày thường được dùng khi mt người khng định điu ngược li vi nhng gì người khác va nói, nhm chra sai sót hoc bác bỏ ý kiến đó. Tuy nhiên, cn lưu ý rng contradict không đơn thun là tranh lun hay bt đồng quan đim, mà là sự đối lp trc tiếp vmt thông tin hoc stht. Skhác bit vngnghĩa Người hc tiếng Anh thường dnhm ln contradict vi deny. Trong khi deny là phnhn mt cáo buc hoc phnhn vic mình đã làm điu gì đó (ví dụ: phnhn vic ly trm đồ), thì contradict tp trung vào vic làm cho mt tuyên btrnên sai trái bng cách đưa ra thông tin đối lp. Ngoài ra, khi nói vbng chng hoc li khai, contradict mô ttrng thái mâu thun khách quan. Nếu hai svic contradict nhau, điu đó có nghĩa là chúng không thcùng đúng mt lúc. Các bi cnh sdng phbiến Phnhn li nói: Khi bn nói điu ngược li vi ai đó để chnh sa họ. Ví dụ: He contradicted his boss during the meeting (Anhy đã cãi li/phnhn li sếp trong cuc hp). Mâu thun vdliu: Khi các bng chng không khp nhau. Ví dụ: The witness's statement contradicts the video evidence (Li khai ca nhân chng mâu thun vi bng chng video). Tmâu thun: Khi mt người nói điu gì đó trái ngược vi nhng gì họ đã nói trước đó. Ví dụ: You are contradicting yourself (Bn đang tmâu thun vi chính mình đấy). Lưu ý vngpháp contradict là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó (ai đó hoc điu gì đó bphnhn/mâu thun).

Ý nghĩa

Ngoại động từphủ nhận
[~ someone][~ something]

Tuyên bố điều ngược lại với những gì người khác đã nói, hoặc phủ nhận sự thật của một phát biểu

"He tried to contradict her, but she refused to change her story."

Anh ấy đã cố gắng phủ nhận lời cô ấy, nhưng cô ấy từ chối thay đổi câu chuyện của mình.

Ngoại động từmâu thuẫn
[~ something]

Khác biệt hoàn toàn với một phát biểu hoặc hành động khác đến mức khiến một trong hai điều đó trở nên sai hoặc phi lý

"The witness's testimony seems to contradict the evidence found at the scene."

Lời khai của nhân chứng dường như mâu thuẫn với những bằng chứng tìm thấy tại hiện trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error