D
Dicread
HomeDictionaryEenemy

enemy

kẻ thù
[C] Đếm được
Số nhiều: enemies

Tnày mang sc nng ln vsthù địch chủ động và đối kháng ln nhau. Nó ám chmt mi quan hệ được định nghĩa bi xung đột, cho dù đó là mt cuc chiến tranh bo lc hay mt cuc đối đầu tâm lý lnh lùng. Mc độ ca nó gay gt hơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là không thích hay bt đồng quan đim, gi lên mong mun nhìn thy đối phương tht bi hoc chu đau khổ.

Trong cách dùng hin đại, thut ngnày thường được áp dng cho nhng cuc đấu tranh ni tâm, chng hn như "kthù bên trong", ám chvic thy hoi bn thân hoc cm giác ti li. Tnày cũng có thể được dùng mt cách ma mai gia nhng người bn để mô tscnh tranh vui vtrong ththao hoc trò chơi, mc dù ý nghĩa chính ca nó vn là snguy him và đối lp.

Countable when referring to a specific person or group you are fighting against.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thù

Một người chủ động phản đối hoặc có thái độ thù địch với ai đó hoặc điều gì đó

He viewed his former business partner as his greatest enemy.

Anh ấy coi đối tác kinh doanh cũ là kẻ thù lớn nhất của mình.

Danh từkẻ thù

Một lực lượng hoặc điều kiện gây hại hoặc đe dọa

Procrastination is the enemy of productivity.

Sự trì hoãn là kẻ thù của năng suất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error