D
Dicread
HomeDictionaryEenemy

enemy

kẻ thù、đối thủ
[C] Đếm được
Số nhiều: enemiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc nng ln vsthù địch chủ động và sự đối kháng ln nhau. Nó ám chmt mi quan hbchi phi bi xung đột, cho dù đó là mt cuc chiến tranh khc lit hay mt cuc đối đầu ngm vmt tâm lý. Mc độ ca nó mãnh lit hơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là không thích hay bt đồng, cho thy mong mun nhìn thy đối phương tht bi hoc gp đau khổ. Trong cách sdng hin đại, thut ngnày thường được áp dng cho nhng cuc đấu tranh ni tâm, chng hn như the enemy within (kthù bên trong), ám chsthy hoi hoc cm giác ti li. Ngoài ra, tnày cũng có thể được dùng mt cách ma mai gia nhng người bn để mô tscnh tranh vui vtrong ththao hoc trò chơi, dù ý nghĩa chính ca nó vn là snguy him và đối lp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người hoặc một nhóm cụ thể mà bạn đang đối đầu.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thù
[someone]

Người chủ động phản đối hoặc có thái độ thù địch với ai đó hoặc điều gì đó

"He viewed his former business partner as his greatest enemy."

Anh ấy coi đối tác kinh doanh cũ là kẻ thù lớn nhất của mình.

Danh từkẻ thù, tác nhân gây hại
[something]

Một lực lượng hoặc điều kiện gây hại hoặc đe dọa

"Procrastination is the enemy of productivity."

Sự trì hoãn là kẻ thù của năng suất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error