D
Dicread
HomeDictionaryAantithesis

antithesis

điều đối lập / phép đối chọi
Danh từ
Số nhiều: antitheses

antithesis được sdng để mô tmt stương phn tuyt đối, nơi mt đối tượng hoc ý tưởng là hìnhnh phn chiếu ngược li hoàn toàn ca mt đối tượng khác. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái nhn mnh skhác bit sâu sc vbn cht, tính cách hoc đặc đim. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chngười hoc vt, antithesis không chỉ đơn thun là "khác bit" mà là "đối lp hoàn toàn". Ví dụ, nếu mt người rt nóng ny, thì mt người đim tĩnh, nhnhàng sẽ được coi là antithesis ca người đó. Điu này to ra mt sự đối lp mnh mhơn nhiu so vi vic sdng topposite. Trong lĩnh vc văn hc và hùng bin, antithesis đóng vai trò là mt kthut nghthut. Thay vì chmô tskhác nhau, nó đặt hai khái nim trái ngược nhau trong cùng mt cu trúc câu để làm ni bt ý nghĩa hoc to ra hiung kch tính. Skhác bit gia antithesis và contrast là: contrast thường là sso sánh chung để thy đim khác, còn antithesis nhn mnh vào sự đối chi trc din và trit để. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln antithesis vi các tchsmâu thun như contradiction. Tuy nhiên, contradiction ám chvic hai điu không thcùng đúng (mâu thun logic), trong khi antithesis tp trung vào stương phn về đặc đim hoc tính cht. Sai: His statement is the antithesis of the truth. (Câu này dùng contradiction schính xác hơn vì nói vtính đúng sai). ✅ Đúng: His lazy lifestyle is the antithesis of his father's hardworking nature. (Sự đối lp vtính cách). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng trong cu trúc the antithesis of something/someone. Đây là mt danh từ đếm được, nhưng thường xut hin vi mo txác định the để chmt sự đối lp cthể.

Ý nghĩa

Danh từđiều đối lập

Một người hoặc một vật hoàn toàn trái ngược với một người hoặc một vật khác

"His greedy nature is the complete antithesis of his father's generosity."

Bản chất tham lam của anh ta là điều đối lập hoàn toàn với sự hào phóng của cha mình.

Danh từphép đối chọi

Một biện pháp tu từ trong đó hai ý tưởng trái ngược nhau được đặt cạnh nhau trong một câu để tạo ra hiệu ứng tương phản

"The phrase "speech is silver, but silence is gold" is a classic example of antithesis."

Câu nói `lời nói là bạc, im lặng là vàng` là một ví dụ điển hình về phép đối chọi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error