D
Dicread
HomeDictionaryRreverse

reverse

đảo ngược、lùi xe、điều ngược lại、ngược
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reversesQuá khứ: reversedPhân từ 2: reversedV-ing: reversingSo sánh hơn: more reverseSo sánh nhất: most reverse

Tnày mang hàm ý mnh mvvic hoàn tác hoc thay đổi trng thái mt cách đột ngt. Nó gi lên mt sxoay chuyn 180 độ, cho dù đó là chuyn động vt lý ca mt chiếc xe hay mt quyết định pháp lý ti tòa án ti cao. Điu này ngụ ý vic khôi phc li trng thái trước đó hoc to ra mt hìnhnh phn chiếu ca tình hung hin ti. Trong các bi cnh xã hi hoc tâm lý, tnày thường mô tmt sthay đổi bt ngvvn may hoc mt strtrêu gây ngc nhiên. Mc dù có ý nghĩa tương tnhư undo hoc invert, nhưng reverse nhn mnh vào tính định hướng ca sthay đổi, to ra hìnhnh tâm trí vmt con đường đang được đi ngược trli hoc mt chui skin đang được phát ngược.

Có thể đếm được khi đề cập đến mặt sau của một vật thể vật lý như đồng xu hoặc một tờ giấy. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về điều đối lập với một phát biểu hoặc tình huống.

Ý nghĩa

Ngoại động từđảo ngược
[something]

Thay đổi điều gì đó sang trạng thái hoặc hướng ngược lại

"The court decided to reverse the previous ruling."

Tòa án đã quyết định đảo ngược phán quyết trước đó.

Nội động từlùi xe
[someone][something]

Di chuyển một phương tiện về phía sau

"He reversed slowly out of the driveway."

Anh ấy chậm rãi lùi xe ra khỏi lối đi.

Danh từđiều ngược lại
[someone][something]

Điều trái ngược hoặc đối lập với một thứ gì đó

"The reverse is actually true in this case."

Trong trường hợp này, điều ngược lại thực sự là đúng.

Tính từngược
[someone][something]

Hướng về phía sau hoặc ngược thứ tự

"She shifted the car into reverse gear."

Cô ấy đã cài số lùi cho xe.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error