D
Dicread
HomeDictionaryAantagonism

antagonism

sự đối kháng / tác dụng đối kháng
Danh từ

antagonism mô tmt trng thái đối lp gay gt, không chỉ đơn thun là skhác bit mà là sxung đột chủ động. Trong giao tiếp xã hi, tnày nhn mnh vào cm giác thù ghét, ác cm hoc sphn đối quyết lit gia hai phía. Nó mang sc thái nng nhơn so vi disagreement (bt đồng) hay conflict (xung đột) vì nó ám chmt thái độ thù địch kéo dài và sâu sc.

Sphân bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong sinh hc và y hc, antagonism không mang nghĩa thù ghét mà được hiu là stương khc. Đây là hin tượng mt cht hoc mt cơ quan hot động ngược li vi mt cht hoc cơ quan khác để cân bng hoc trit tiêu tác dng. Ví dụ, trong hcơ, các cơ đối kháng (antagonistic muscles) hot động ngược nhau để to ra chuyn động.

Ví dvsthù địch: The deep-seated antagonism between the two political parties (Sự đối kháng sâu sc gia hai đảng phái chính trị).
Ví dvstương khc: The drug's antagonism to the toxin (Tác dng tương khc ca thuc đối vi độc tố).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ gia antagonism (trng thái đối kháng/tương khc) và antagonist (người đối kháng/nhân vt phn din). Trong khi antagonism là danh tchkhái nim hoc trng thái, antagonist chỉ đối tượng cthgây ra sự đối kháng đó.

Ý nghĩa

Danh từsự đối kháng

Sự thù địch hoặc phản đối tích cực giữa những cá nhân, nhóm hoặc các lực lượng

The long-standing antagonism between the two neighboring countries led to a border conflict.

Sự đối kháng kéo dài giữa hai quốc gia láng giềng đã dẫn đến một cuộc xung đột biên giới.

Danh từtác dụng đối kháng

Trạng thái chống lại một hiệu ứng hoặc một chức năng, đặc biệt là trong các quá trình sinh học hoặc hóa học

The drug exhibits an antagonism toward the receptor, blocking the action of the hormone.

Loại thuốc này thể hiện một tác dụng đối kháng đối với thụ thể, ngăn chặn hoạt động của hormone.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error