D
Dicread
HomeDictionaryPpolarity

polarity

tính phân cực / sự đối lập / chiều cực
Danh từ

polarity mô ttrng thái tn ti ca hai thái cc đối lp nhau hoàn toàn. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái vt lý kthut hoc sc thái xã hi, chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai hướng sdng này để tránh nhm ln gia khái nim khoa hc và khái nim tru tượng.

Sc thái trong khoa hc và kthut
Trong vt lý và hóa hc, polarity dùng để chtính cht có hai cc (như cc âm và cc dương ca pin, hoc cc Bc và cc Nam ca nam châm). Khi nói vphân tử, nó chsphân bố đin tích không đồng đều. Mt sai lm phbiến là nhm ln polarity vi chargein tích). Trong khi charge chlượng đin, thì polarity chhướng hoc tính cht đối lp ca các cc đó.

Đúng: reverse the polarity (đảo cc)
Sai: reverse the charge (khi mun nói vvic đổi cc âm thành dương và ngược li)

Sc thái trong xã hi và chính tr
Khi dùng trong ngcnh xã hi, polarity mang nghĩa bóng, chschia rsâu sc gia hai nhóm người có quan đim, nim tin hoc ý thc htrái ngược nhau. Nó thường gi lên cm giác vmt sphân tách không thdung hòa, tương tnhư khái nim polarization (sphân cc). Tuy nhiên, polarity nhn mnh vào trng thái tn ti ca hai thái cc, còn polarization nhn mnh vào quá trình dn đến schia rẽ đó.

Ví dụ: political polarity (sphân cc chính trị)

Lưu ý vngpháp
Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtính cht vt lý hoc trng thái chung. Khi sdng trong các câu kthut, nó thường đi kèm vi các động tnhư check (kim tra), reverse (đảo) hoc determine (xác định).

Ý nghĩa

Danh từtính phân cực

Đặc tính có hai cực đối lập, chẳng hạn như cực bắc và cực nam hoặc điện tích dương và âm

The polarity of the magnet was reversed during the experiment.

Tính phân cực của nam châm đã bị đảo ngược trong suốt cuộc thí nghiệm.

Danh từsự đối lập

Trạng thái có hai ý kiến, niềm tin hoặc đặc điểm hoàn toàn đối lập hoặc tương phản nhau

The political polarity of the nation has increased significantly over the last decade.

Sự đối lập về chính trị của quốc gia đã gia tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

Danh từchiều cực

Hướng của một thiết bị hoặc linh kiện so với các cực dương và âm của nguồn điện

Incorrect polarity in the wiring can cause the circuit to blow a fuse.

Chiều cực không chính xác trong hệ thống dây dẫn có thể khiến mạch điện bị cháy cầu chì.

Ví dụ

The scientist measured the magnetic polarity of the mineral sample.

Nhà khoa học đã đo tính phân cực từ tính của mẫu khoáng vật.

0

The extreme polarity of their political views made compromise impossible.

Sự đối lập cực đoan trong quan điểm chính trị của họ khiến việc thỏa hiệp trở nên bất khả thi.

0

Check the polarity of the battery before connecting it to the board.

Hãy kiểm tra chiều cực của pin trước khi kết nối nó với bảng mạch.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error