D
Dicread
HomeDictionaryAantagonist

antagonist

nhân vật phản diện, đối thủ, cơ đối kháng
[C] Đếm được
Số nhiều: antagonists

Thut ngnày mang đậm cm giác vsma sát và đối lp. Trong nghthut kchuyn, antagonist mô tlc lượng to ra xung đột, tuy nhiên không phi lúc nào hcũng là kẻ ác; họ đơn gin là thc thcn trmc tiêu ca nhân vt chính. Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, ý nghĩa ca tnày chuyn txung đột xã hi sang xung đột cơ hc hoc hóa hc. Nó mô tmt cht hoc mt nhóm cơ có khnăng ngăn chn hoc đảo ngược tác dng ca mt cht/cơ khác, to ra scân bng gia các lc đối lp.

Được dùng để đếm các cá nhân hoặc chất cụ thể gây ra sự đối lập, chẳng hạn như nhiều nhân vật phản diện trong một cuốn tiểu thuyết phức tạp hoặc các chất đối kháng hóa học khác nhau trong phòng thí nghiệm.

Ý nghĩa

Danh từnhân vật phản diện
[someone]

Người chủ động đối đầu hoặc có thái độ thù địch với một ai đó hoặc điều gì đó

"The protagonist struggled to overcome the ruthless antagonist."

Nhân vật chính đã nỗ lực đấu tranh để vượt qua tên phản diện tàn nhẫn.

Danh từcơ đối kháng
[something]

Một cơ có tác dụng đối lập với tác dụng của một cơ khác

"The triceps act as the antagonist to the biceps."

Cơ tam đầu đóng vai trò là cơ đối kháng với cơ nhị đầu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error