D
Dicread
HomeDictionaryAantagonist

antagonist

nhân vật phản diện / cơ đối kháng
[C] Đếm được
Số nhiều: antagonists

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsma sát và đối lp. Trong nghthut kchuyn, antagonist mô tlc lượng to ra xung đột, mc dù nhân vt đối kháng không phi lúc nào cũng là kẻ ác; họ đơn gin là thc thcn trmc tiêu ca nhân vt chính.

Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, ý nghĩa ca tnày chuyn txung đột xã hi sang xung đột cơ hc hoc hóa hc. Nó mô tmt cht hoc mt nhóm cơ có tác dng ngăn chn hoc đảo ngược hiung ca mt cht hoc cơ khác, từ đó to ra scân bng gia các lc đối kháng.

Used to count specific individuals or substances that provide opposition, such as multiple antagonists in a complex novel or various chemical antagonists in a lab.

Ý nghĩa

Danh từnhân vật phản diện

Người chủ động phản đối hoặc có thái độ thù địch với một ai đó hoặc điều gì đó

The protagonist struggled to overcome the ruthless antagonist.

Nhân vật chính đã nỗ lực đấu tranh để vượt qua kẻ phản diện tàn nhẫn.

Danh từcơ đối kháng

Một loại cơ có tác động đối lập với tác động của một cơ khác

The triceps act as the antagonist to the biceps.

Cơ tam đầu đóng vai trò là cơ đối kháng với cơ nhị đầu.

Ví dụ

The hero finally confronted his antagonist in the final chapter.

Người anh hùng cuối cùng đã đối đầu với nhân vật phản diện của mình trong chương cuối.

0

The triceps muscle serves as the antagonist to the biceps.

Cơ tam đầu đóng vai trò là cơ đối kháng với cơ nhị đầu.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error