D
Dicread
HomeDictionaryNnest

nest

tổ / xếp lồng vào nhau / nằm gọn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nestsQuá khứ: nestedPhân từ 2: nestedV-ing: nesting

nest trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt cái tca loài chim hoc động vt. Tuy nhiên, đim gây nhm ln cho người hc tiếng Vit là khi tnày được sdng như mt động từ để mô thành động sp xếp đồ vt. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "xếp" hoc "chng", nhưng nest mang mt sc thái cthhơn: đó là vic đặt mt vt nhhơn vào trong mt vt ln hơn có hình dáng tương tự, to thành mt chui lng nhau để tiết kim din tích.

Countable when referring to the physical structure built by a bird. Uncountable when referring to the act of nesting as a biological behavior.

Ý nghĩa

Danh từtổ

Một cấu trúc do chim hoặc động vật khác xây dựng để chứa trứng và con non

The robin built a nest in the apple tree.

Chim oanh đã xây một cái tổ trên cây táo.

Ngoại động từxếp lồng vào nhau
[~ someone][~ something]

Đặt một vật vào trong một vật khác, thường là một chuỗi các vật có kích thước giảm dần

She nested the mixing bowls to save space in the cupboard.

Cô ấy xếp lồng các bát trộn vào nhau để tiết kiệm không gian trong tủ chén.

Nội động từnằm gọn

Ổn định một cách thoải mái hoặc vừa vặn trong một vị trí

The cat nested into the soft blanket.

Con mèo nằm gọn trong chiếc chăn mềm mại.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error