D
Dicread
HomeDictionaryNnest

nest

tổ, xếp lồng, nằm gọn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nestsQuá khứ: nestedPhân từ 2: nestedV-ing: nesting

Tnày gi lên cm giác mnh mvmt nơi trú ẩn, sbo vvà sgn gũi trong gia đình. Nó mô tmt không gian được chăm chút klưỡng để dành cho sphát trin và nhng điu dtn thương, nơi môi trường được thiết lp đặc bit nhm mang li sự ấm áp và an toàn trước nhng mi đe da tbên ngoài. Trong khía cnh kthut hoc tchc, tnày mô tmt ssp xếp phân cp khi mt yếu tnày nm trong mt yếu tkhác. Điu này to ra mt cu trúc phthuc theo tng lp, đi tlp vngoài rng hơn đến mt lõi trong cthvà được bo vkhơn.

Đếm được khi đề cập đến cấu trúc vật lý do chim xây. Không đếm được khi đề cập đến hành vi làm tổ như một đặc điểm sinh học.

Ý nghĩa

Danh từtổ
[something]

Cấu trúc do chim hoặc động vật khác xây để chứa trứng và nuôi con non

"The robin built a nest in the apple tree."

Chim oanh đã xây một cái tổ trên cây táo.

Ngoại động từxếp lồng vào nhau
[someone][something]

Đặt một vật vào trong một vật khác, thường là một chuỗi các vật có kích thước giảm dần

"She nested the mixing bowls to save space in the cupboard."

Cô ấy xếp lồng các bát trộn vào nhau để tiết kiệm không gian trong tủ chén.

Nội động từnằm gọn
[someone]

Thu mình một cách thoải mái hoặc ấm cúng vào một nơi nào đó

"The cat nested into the soft blanket."

Con mèo nằm gọn trong chiếc chăn mềm mại.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error