D
Dicread
HomeDictionaryCchick

chick

gà con / gái trẻ
[C] Đếm được
Số nhiều: chicks

Tchick có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, đòi hi người hc cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

nghĩa gc, chick dùng để chgà con hoc chim non. Đây là cách dùng trung tính, mô tả đặc đim sinh hc ca loài chim. Ví dụ: The chick is chirping (Con gà con đang kêu chiêm chiếp).

Tuy nhiên, khi dùng để chngười, chick trthành mt tlóng dùng để gi mt cô gái trẻ. Cn lưu ý rng sc thái ca tnày rt nhy cm. Trong nhiu ngcnh, nó mang tính thân mt, sung sã hoc thm chí là coi thường, hthp giá trca phnữ (objectification). Vic sdng chick trong môi trường chuyên nghip hoc vi người lcó thbcoi là thiếu tôn trng hoc khiếm nhã.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln chick vi các tchphnkhác. Để sdng chính xác, hãy phân bit như sau:

girl: Tphbiến và trung tính nht để chmt cô gái trẻ.
young woman: Cách gi lch sự, trang trng hơn.
chick: Chdùng trong văn nói cc kthân mt hoc khi mun nhn mnh vngoài trtrung, quyến rũ theo cách không chính thc.

Mt sai lm phbiến là dch chick sang tiếng Vit mt cách quá cng nhc. Tùy vào thái độ ca người nói mà bn có thdch là "cô gái trẻ" (thân mt) hoc "con bé" (sung sã).

Lưu ý vngpháp

chick là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa gà con, nó tuân theo quy tc số ít và snhiu thông thường (chick -> chicks). Khi dùng làm tlóng chngười, nó cũng được chia snhiu tương tnhưng thường xut hin trong các cm tkhông chính thc như hot chick (mt cô gái trquyến rũ).

Countable when referring to the individual baby birds or the individual women.

Ý nghĩa

Danh từgà con

Một con chim non, đặc biệt là gà

The chick hatched from the egg this morning.

Con gà con đã nở ra từ quả trứng sáng nay.

Danh từgái trẻ

Một người phụ nữ trẻ, thường được dùng theo cách thân mật hoặc lỗi thời

He is hanging out with a few chicks at the mall.

Anh ấy đang đi chơi với vài cô gái trẻ ở trung tâm thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error