D
Dicread
HomeDictionaryDdomesticity

domesticity

cuộc sống gia đình / việc nội trợ
Danh từ

domesticity mang mt sc thái cm xúc tích cc, gi lên hìnhnh vsự ấm cúng, an yên và sgn kết trong mt máim. Tnày không chỉ đơn thun nói vvicnhà, mà nhn mnh vào trng thái tâm lý hài lòng vi cuc sng gia đình và nhng giá trtruyn thng ca tổ ấm. Khi sdng domesticity, người nói thường mun truyn ti cm giác vsự ổn định và bình yên, đối lp vi sxô bca thế gii bên ngoài hoc cuc sng phiêu lưu, nay đây mai đó.

Phân bit vi các khái nim liên quan

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia domesticity và domestic chores (vic ni trợ). Trong khi domesticity mô tmt trng thái sng hoc mt lý tưởng vcuc sng gia đình (mang tính tru tượng và cm xúc), thì các tliên quan đến domestic chores li chnhng hành động cthể, mang tính vt lý như lau nhà, ra bát hay nu ăn.

Ví dụ: Mt người có thyêu thích domesticity (cuc sng gia đình) nhưng li ghét domestic chores (vic ni trợ).

Ngoài ra, cn phân bit domesticity vi tính tdomestic. Trong khi domesticity luôn gn lin vi gia đình và tổ ấm, thì domestic còn được dùng trong ngcnh chính trhoc kinh tế để chỉ "trong nước" (ví dụ: domestic flights - các chuyến bay ni địa), mt nghĩa hoàn toàn không liên quan đến sự ấm cúng ca gia đình.

Cách dùng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc hoc các cuc hi thoi sâu sc vli sng. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư quiet (yên tĩnh), simple (đơn gin) hoc bliss (hnh phúc tt cùng) để làm ni bt vẻ đẹp ca sự ổn định.

Đúng: She found peace in the quiet domesticity of her new life. (Cô ấy tìm thy sbình yên trong cuc sng gia đình tĩnh lng ca cuc đời mi.)
Sai: Sdng domesticity để nói vvic dn dp nhà ca. Thay vì nói I am doing domesticity, hãy dùng I am doing housework hoc I am handling domestic chores.

Vmt ngpháp, domesticity là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từcuộc sống gia đình

Trạng thái ổn định trong một mái ấm hoặc đặc điểm hướng về gia đình và tổ ấm

He found a surprising sense of peace in the quiet domesticity of married life.

Anh ấy tìm thấy một cảm giác bình yên đáng ngạc nhiên trong sự yên bình của cuộc sống gia đình sau khi kết hôn.

Danh từviệc nội trợ

Các hoạt động thực tế và thói quen liên quan đến việc quản lý hộ gia đình, chẳng hạn như dọn dẹp và nấu nướng

She enjoyed the simple domesticity of baking bread and tending to the garden.

Cô ấy tận hưởng những công việc nội trợ đơn giản như nướng bánh mì và chăm sóc vườn tược.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error