D
Dicread
HomeDictionaryHhatch

hatch

nở / ấp cho nở / vạch ra / cửa sập / sự nở / gạch bóng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: hatchesQuá khứ: hatchedPhân từ 2: hatchedV-ing: hatching

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thatch mang nhiu nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, tsinh hc, kiến trúc cho đến lp kế hoch. Trong sinh hc, nó mô tquá trình con non thoát ra khi vtrng. Khi dùng làm động tvi nghĩa lp kế hoch, hatch thường mang sc thái tiêu cc hoc bí mt, gi lên hìnhnh mt âm mưu đang được "ấp ủ" ging như cách mt qutrng đượcp trước khi nở.

Trong lĩnh vc hàng hi hoc xây dng, hatch chnhng ô ca nhỏ, ca sp dùng để di chuyn gia các tng hoc khoang. Riêng trong hi ha, hatch (hoc cross-hatch) là kthut vcác đường ksong song để to hiung đổ bóng và chiu sâu cho tác phm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ hatch vi plan khi nói vvic lp kế hoch. Trong khi plan là mt ttrung tính dùng cho mi mc đích, hatch thường đi kèm vi các tnhư plot hoc scheme để chnhng kế hoch tinh quái, không chính đáng hoc bí mt.

hatch a business strategy (Không tnhiên vì chiến lược kinh doanh thường mang tính chính thng).
hatch a plot to overthrow the government (Hp lý vì đây là mt âm mưu bí mt).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, hatch là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó có thlà ni động từ (khi con vt tnở) hoc ngoi động từ (khi con vt hoc con người làm cho trng nở).

Ý nghĩa

Nội động từnở
[~]

Ra khỏi trứng sau thời gian ấp

The baby turtles began to hatch under the moonlight.

Những chú rùa con bắt đầu nở dưới ánh trăng.

Ngoại động từấp cho nở
[~ something]

Làm cho trứng vỡ ra để con non chui ra ngoài

The mother bird sat on the eggs to help them hatch.

Chim mẹ ngồi trên trứng để giúp chúng nở.

Ngoại động từvạch ra
[~ something]

Lập một kế hoạch hoặc âm mưu bí mật, thường là bất hợp pháp hoặc tinh quái

The two thieves spent hours hatching a plan to rob the bank.

Hai tên trộm đã dành nhiều giờ để vạch ra một kế hoạch cướp ngân hàng.

Danh từcửa sập

Một lỗ hở nhỏ hoặc cánh cửa trên sàn, trần nhà, hoặc boong tàu

The crew climbed through the hatch to reach the lower deck.

Phi hành đoàn leo qua cửa sập để xuống boong dưới.

Danh từsự nở

Hành động chui ra khỏi trứng

The timing of the hatch depends on the temperature of the nest.

Thời điểm nở phụ thuộc vào nhiệt độ của tổ.

Ngoại động từgạch bóng
[~ something]

Vẽ một loạt các đường song song sát nhau để tạo bóng trong một bức vẽ

The artist used cross-hatching to hatch the shadows on the face.

Họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật gạch chéo để tạo bóng cho khuôn mặt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error