D
Dicread
HomeDictionaryOornithology

ornithology

điểu học
Danh từ

ornithology là mt thut ngchuyên ngành dùng để chngành điu hc, mt nhánh ca sinh hc tp trung nghiên cu vcác loài chim. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "điu hc", trong đó "điu" có nghĩa là chim và "hc" chsnghiên cu khoa hc. Đây là mt tmang sc thái trang trng và hc thut, thường xut hin trong các văn bn nghiên cu, giáo trình đại hc hoc các báo cáo khoa hc.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ ornithology vi birdwatching (quan sát chim). Trong khi birdwatching là mt sthích cá nhân, mang tính gii trí và không nht thiết yêu cu kiến thc chuyên sâu, thì ornithology là mt klut khoa hc nghiêm ngt. Mt người birdwatcher có thyêu thích vic ngm chim, nhưng mt ornithologist (nhà điu hc) snghiên cu vcu trúc xương, cơ chế di cư hoc stiến hóa ca loài chim.

Ví dvskhác bit:
birdwatching: "Tôi dành ngày cui tun để đi quan sát chim trong công viên" (mang tính thư giãn).
ornithology: "Công trình nghiên cu về điu hc này phân tích tác động ca biến đổi khí hu đến tp tính di cư ca loài chim" (mang tính khoa hc).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Vì đây là tên mt ngành khoa hc, ornithology là mt danh tkhông đếm được. Khi mun nói vmt người chuyên gia trong lĩnh vc này, bn phi sdng danh tchngười là ornithologist.

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch là sdng cm từ "nghiên cu vchim" mt cách chung chung. Mc dù không sai vnghĩa, nhưng trong các ngcnh chuyên nghip, vic sdng ornithology sthhin schính xác và trình độ ngôn ngcao hơn.

Ý nghĩa

Danh từđiểu học

Ngành nghiên cứu khoa học về các loài chim, bao gồm sinh lý học, hành vi, phân loại và sự phân bố của chúng

The university offers a specialized degree in ornithology for students interested in avian biology.

Trường đại học cung cấp một văn bằng chuyên sâu về điểu học cho những sinh viên quan tâm đến sinh học loài chim.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error