feather
Từ này gợi lên cảm giác về sự nhẹ nhàng và mỏng manh tuyệt đối. Trong các tình huống giao tiếp xã hội hoặc công việc, nó thường ám chỉ một sự tiếp cận tinh tế hoặc sự thiếu hụt về trọng lượng, xét cả về mặt vật lý lẫn cảm xúc. Từ này mang hàm ý tích cực về sự mềm mại và thanh lịch, tuy nhiên cũng có thể ám chỉ sự yếu đuối nếu được dùng để mô tả quyết tâm của một người. Trong các lĩnh vực nghệ thuật kỹ thuật và thể thao, thuật ngữ này chuyển sang hướng nhấn mạnh sự chính xác trong chuyển động. Dù là khi pha trộn màu vẽ hay điều chỉnh góc mái chèo, trọng tâm đều nằm ở sự chuyển tiếp dần dần hoặc giảm ma sát một cách chiến thuật để đạt được kết quả mượt mà và liền mạch.
Có thể đếm được khi đề cập đến từng chiếc lông trên cơ thể chim hoặc một chiếc bút lông dùng để viết.
Ý nghĩa
Một trong nhiều sợi lông mềm bao phủ cơ thể loài chim
"The eagle has a single long feather on its head."
Con đại bàng có một chiếc lông dài duy nhất trên đầu.
Làm cho một vật hoặc một con chim có lông, hoặc làm mờ các cạnh của một đối tượng
"The artist decided to feather the edges of the painting."
Họa sĩ quyết định làm mờ các cạnh của bức tranh.
Di chuyển hoặc điều chỉnh mái chèo để giảm lực cản của nước
"The rower began to feather the blade as they slowed down."
Người chèo thuyền bắt đầu xoay mái chèo khi họ giảm tốc độ.