D
Dicread
HomeDictionaryFfeather

feather

lông vũ, làm mờ dần, xoay mái chèo
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: feathersQuá khứ: featheredPhân từ 2: featheredV-ing: feathering

Tnày gi lên cm giác vsnhnhàng và mng manh tuyt đối. Trong các tình hung giao tiếp xã hi hoc công vic, nó thường ám chmt stiếp cn tinh tế hoc sthiếu ht vtrng lượng, xét cvmt vt lý ln cm xúc. Tnày mang hàm ý tích cc vsmm mi và thanh lch, tuy nhiên cũng có thể ám chsyếu đui nếu được dùng để mô tquyết tâm ca mt người. Trong các lĩnh vc nghthut kthut và ththao, thut ngnày chuyn sang hướng nhn mnh schính xác trong chuyn động. Dù là khi pha trn màu vhay điu chnh góc mái chèo, trng tâm đều nmschuyn tiếp dn dn hoc gim ma sát mt cách chiến thut để đạt được kết qumượt mà và lin mch.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng chiếc lông trên cơ thể chim hoặc một chiếc bút lông dùng để viết.

Ý nghĩa

Danh từlông vũ
[something]

Một trong nhiều sợi lông mềm bao phủ cơ thể loài chim

"The eagle has a single long feather on its head."

Con đại bàng có một chiếc lông dài duy nhất trên đầu.

Ngoại động từtạo hiệu ứng mờ dần
[someone][something]

Làm cho một vật hoặc một con chim có lông, hoặc làm mờ các cạnh của một đối tượng

"The artist decided to feather the edges of the painting."

Họa sĩ quyết định làm mờ các cạnh của bức tranh.

Nội động từxoay mái chèo
[someone]

Di chuyển hoặc điều chỉnh mái chèo để giảm lực cản của nước

"The rower began to feather the blade as they slowed down."

Người chèo thuyền bắt đầu xoay mái chèo khi họ giảm tốc độ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error