D
Dicread
HomeDictionaryFfeather

feather

lông vũ / làm mờ / xoay mái chèo
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: feathersQuá khứ: featheredPhân từ 2: featheredV-ing: feathering

feather chyếu được dùng để chnhng si lông vũ bao phcơ thloài chim, đóng vai trò quan trng trong vic bay lượn và ginhit. Trong tiếng Vit, cn phân bit rõ feather (lông vũ) vi fur (lông mao ca thú) hoc hair (tóc/lông người). Vic nhm ln gia các loi lông này là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh khi dch sang tiếng Vit vì chúng ta thường dùng từ "lông" cho tt ccác trường hp.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen, feather thường xut hin trong các thành ngữ để chsnhnhàng hoc sddàng. Ví dụ, cm tlight as a feather (nhnhư lông hng) mô tmt vt cc knhẹ. Trong lĩnh vc nghthut hoc đồ ha, động tfeather mang nghĩa là làm mờ, to hiung chuyn tiếp mm mi gia hai vùng màu sc hoc gia đối tượng và nn, tránh to ra nhng đường ct sc cnh gây mt tnhiên.

Đúng: The pillow is filled with feathers. (Chiếc gi được nhi lông vũ.)
Sai: The cat has soft feathers. (Con mèo có blông vũ mm mi.) $\rightarrow$ Phi dùng fur thay vì feather.

Lưu ý vngcnh kthut

Trong môn chèo thuyn, feather là mt thut ngchuyên môn chhành động xoay mái chèo để gim lc cn ca gió và nước, giúp vn động viên chèo thuyn hiu quhơn. Đây là nghĩa hp và chxut hin trong các tài liu hướng dn ththao hoc thi đấu chèo thuyn.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, feather là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động ttrong đồ ha, nó thường được dùngdng chủ động để mô tthao tác xlý hìnhnh.

Countable when referring to the individual plumes found on a bird or used in a pillow.

Ý nghĩa

Danh từlông vũ

Một trong nhiều sợi lông mềm bao phủ cơ thể của loài chim

The eagle has a single long feather on its head.

Con đại bàng có một sợi lông dài duy nhất trên đầu.

Ngoại động từlàm mờ
[~ something]

Làm cho các cạnh của một vật hoặc hình ảnh trở nên mềm mại hoặc mờ dần

The artist decided to feather the edges of the painting.

Họa sĩ quyết định làm mờ các cạnh của bức tranh.

Ngoại động từxoay mái chèo
[~ something]

Di chuyển hoặc điều chỉnh mái chèo để giảm lực cản của nước

The rower began to feather the blade as they slowed down.

Người chèo thuyền bắt đầu xoay mái chèo khi họ giảm tốc độ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error