D
Dicread
HomeDictionarySstraw

straw

rơm / ống hút / màu vàng rơm / rải rơm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: strawsQuá khứ: strawedPhân từ 2: strawedV-ing: strawing

straw trong tiếng Anh mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa thnht liên quan đến nông nghip (rơm rạ), và nghĩa thhai liên quan đến vt dng hàng ngày (ống hút).

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vvt liu, straw chnhng thân cây ngũ cc khô. Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ gia "rơm" (thân cây lúa) và "rạ" (gc rcòn li trên đồng), nhưng trong tiếng Anh, straw bao hàm chung cho các loi thân cây khô này. Khi dùng làm tính tchmàu sc, straw mô tmt sc vàng nht, sáng và ấm, tương tnhư màu ca rơm khô.

Khi nói vvt dng, straw là mt danh từ đếm được, chchiếcng nhdùng để hút cht lng. Mt li phbiến ca người hc là quên mo ta hoc không dùng snhiu khi nói về ống hút, ví dụ: a plastic straw (mt chiếcng hút nha).

Các thành ngphbiến

Mt đim đặc bit quan trng là straw xut hin trong nhiu thành ngmang nghĩa bóng mà không thdch sát nghĩa đen:

the last straw: Git nước tràn ly (svic cui cùng trong mt chui các svic khó chu khiến mt người không thchu đựng được na).
grasping at straws: Vớ được cng rơm cu mng (cgng tìm kiếm mt gii pháp tuyt vng khi không còn hy vng nào khác).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là vt liu (rơm), straw là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là vt dng (ống hút), nó là danh từ đếm được. Hãy lưu ý sthay đổi này để chia động tvà sdng mo tchính xác.

Ý nghĩa

Danh từrơm

Thân cây khô của các loại cây ngũ cốc, chẳng hạn như lúa mì hoặc lúa mạch, được dùng làm lớp lót, thức ăn gia súc hoặc dùng để lợp mái

The horses were kept in a stable filled with fresh straw.

Những con ngựa được nuôi trong một chuồng đầy rơm tươi.

Danh từống hút

Một cái ống mỏng làm bằng nhựa hoặc giấy dùng để hút chất lỏng từ một vật chứa

The child used a colorful straw to drink the milkshake.

Đứa trẻ dùng một chiếc ống hút nhiều màu sắc để uống sữa lắc.

Danh từmàu vàng rơm

Một màu vàng nhạt giống với sắc độ của thân cây ngũ cốc khô

She wore a straw-colored dress to the garden party.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng rơm đến bữa tiệc trong vườn.

Ngoại động từrải rơm
[~ something]

Phủ hoặc rải rơm lên một thứ gì đó

The farmer began to straw the floor of the barn for the winter.

Người nông dân bắt đầu rải rơm lên sàn kho cho mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error