D
Dicread
HomeDictionaryCcontainer

container

hộp đựng / container
[C] Đếm được

Tnày gi lên cm giác vsbao gói và ranh gii. Nó mô tbt kvt dng nào dùng để tách bit ni dung bên trong vi môi trường xung quanh, dù là để bo qun, sp xếp hay vn chuyn. Trong bi cnh sinh hot gia đình, đây là mt thut ngtrung tính và mang tính tin dng. Khác vi vase (bình hoa) hay bowl (bát/tô) vn ám chnhng hình dáng hoc chc năng cthể, container (hp đựng) là mt tgi chung và thường nhn mnh vào công năng hơn là tính thm mỹ (ví dụ: hp nha bo qun thc phm hoc thùng lưu trữ). Trong bi cnh công nghip và hu cn, tnày gn như chdùng để chnhng chiếc thùng thép tiêu chun dùng trong vn ti đa phương thc trong thương mi toàn cu. Ti đây, nó mang hàm ý vquy mô, hiu sut và bmáy ca nn kinh tế tư bn toàn cu.

Ý nghĩa

Danh từhộp đựng

Một vật dụng như hộp, hũ hoặc chai dùng để chứa thứ gì đó

"She poured the leftover soup into a plastic container."

Cô ấy đổ phần súp còn thừa vào một chiếc hộp đựng bằng nhựa.

Danh từcontainer

Một chiếc thùng kim loại lớn dùng để vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc xe tải

"The port handles thousands of shipping containers every day."

Cảng biển xử lý hàng nghìn container vận chuyển mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error