D
Dicread
HomeDictionaryHhive

hive

tổ ong / nơi náo nhiệt / nuôi ong / tụ tập
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: hivesQuá khứ: hivedPhân từ 2: hivedV-ing: hiving

hive trước hết được hiu theo nghĩa đen là tong, nơi ong sinh sng và làm vic. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách dùng nghĩa bóng ca tnày để mô tmt địa đim hoc mt nhóm người. Khi dùng hive, người nói mun nhn mnh sbn rn, hi hvà năng sut cao, ging như cách hàng ngàn con ong cùng làm vic không ngng nghtrong tổ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khác vi các tnhư crowded (đông đúc) chỉ đơn thun nói vslượng người, hive (thường đi kèm vi cm a hive of activity) gi lên hìnhnh ca svn động, làm vic có mc đích và tràn đầy năng lượng. Nếu mt văn phòng được mô tlà a hive of activity, điu đó có nghĩa là mi người đang làm vic cc kchăm chvà khn trương, chkhông chỉ đơn gin là có nhiu người hin din.

Ví dụ đúng: The office was a hive of activity before the product launch. (Văn phòng trnên náo nhit và bn rn hi htrước bui ra mt sn phm.)
Ví dsai: The bus station was a hive of activity. (Nếu nhà ga chỉ đông người đứng chmt cách thụ động, dùng crowded schính xác hơn là hive.)

Lưu ý vtloi và kết hp t

Khi đóng vai trò là danh từ, hive thường xut hin trong các cm tcố định để chsnáo nhit. Khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa chuyên sâu hơn vvic đưa ong vào thoc lưu trmt. Người hc nên cn thn để không nhm ln gia sự "náo nhit" mang tính tích cc, năng sut ca hive vi sự "ồn ào, hn lon" ca các tnhư chaos hay hubbub.

Ý nghĩa

Danh từtổ ong

Một cấu trúc nơi ong sinh sống và tích trữ mật, có thể là tự nhiên hoặc do con người tạo ra

The beekeeper carefully inspected the hive for the queen.

Người nuôi ong cẩn thận kiểm tra tổ ong để tìm ong chúa.

Danh từnơi náo nhiệt

Một địa điểm tập trung nhiều người đang hoạt động rất tích cực và bận rộn

The office was a hive of activity as the deadline approached.

Văn phòng trở thành một nơi náo nhiệt khi thời hạn chót đến gần.

Ngoại động từnuôi ong
[~ something]

Lưu trữ mật trong tổ hoặc nuôi ong trong một cấu trúc được quản lý

They hive the bees every spring to ensure a healthy colony.

Họ nuôi ong vào mỗi mùa xuân để đảm bảo đàn ong khỏe mạnh.

Nội động từtụ tập

Tập hợp hoặc bu lại với nhau thành một nhóm đông đúc và năng động

The students began to hive around the announcement board.

Các sinh viên bắt đầu tụ tập quanh bảng thông báo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error