D
Dicread
HomeDictionaryIivy

ivy

cây thường xuân
Danh từ
Số nhiều: ivies

ivy dùng để chmt loi cây leo đặc trưng vi khnăng bám dính mnh mvào các bmt thng đứng. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là tên mt loài thc vt mà còn mang đậm tính biu tượng. Khi xut hin trong văn hc hoc mô tkiến trúc, ivy thường gi lên cm giác vsckính, thi gian trôi qua hoc vẻ đẹp u bun, hoài nim, đặc bit là khi mô tnhng bc tường gch cũ hoc các tòa nhà đại hc lâu đời.

Skhác bit vngnghĩa và hìnhnh

Người hc cn phân bit ivy vi các loi cây leo khác như vine. Trong khi vine là mt thut ngchung cho tt ccác loi cây thân leo (bao gm ccây nho hay cây đậu), thì ivy chỉ đích danh loi cây thường xuân vi lá bóng và rbám.

Mt đim lưu ý quan trng là cm tIvy League. Đây không phi là mt thut ngvthc vt mà là tên gi chung cho mt nhóm các trường đại hc danh giá và lâu đời nht ti Hoa Kỳ. Trong ngcnh này, ivy tượng trưng cho truyn thng, stinh hoa và đẳng cp hc thut.

Ví dvthc vt: The garden walls are covered in ivy (Nhng bc tường vườn được bao phbi cây thường xuân).
Ví dvgiáo dc: He dreams of attending an Ivy League school (Anhy mơ ước được theo hc ti mt trường thuc nhóm Ivy League).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, ivy được dch là "cây thường xuân". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các loi cây leo trang trí thông thường khác. Khi dch, nếu văn bn nhn mnh vào sbao phdày đặc và cm giác cổ đin, hãy sdng "cây thường xuân" để giữ đúng sc thái ca nguyên tác.

Vmt ngpháp, ivy thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlp cây bao phmt bmt, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loài thường xuân khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từcây thường xuân

Một loại cây leo xanh mướt, thân gỗ thuộc họ Araliaceae, đặc trưng bởi những chiếc lá bám vào tường và cây cối bằng các đĩa bám dính

The old brick walls were completely covered in thick green ivy.

Những bức tường gạch cũ bị bao phủ hoàn toàn bởi lớp cây thường xuân xanh mướt và dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error