D
Dicread
HomeDictionaryBbowl

bowl

bát / lượt ném / trận chung kết / ném bóng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bowlsPhân từ 2: bowledV-ing: bowledSo sánh hơn: bowling

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là scha đựngmt vt dng có ming mở, lòng cong, được thiết kế để đựng cht lng hoc các cht bán rn mà không btràn. Nó gi lên cm giác thoi mái, ấm áp và gn gũi vi gia đình, thường gn lin vi nhng "món ăn ani" như súp hoc ngũ cc. Trong bi cnh ththao, ý nghĩa ca tchuyn tmt vt thvt lý sang mt chuyn động cthể: hành động lăn hoc đưa qubóng đi dc theo mt đất. Điu này mang hàm ý vschính xác và kim soát đà di chuyn, thay vì quỹ đạo bay tc độ cao như khi ném. Khác vi chiếc đĩa vn dùng để trình bày món ăn trên bmt phng, chiếc bát nhn mnh vào độ sâu và thtích. Trong ththao, tnày phân bit vi hành động "ném" bng quỹ đạo đặc thù—qubóng luônsát hoc chm vào bmt đường băng.

Countable when referring to the physical container used for food. Uncountable when referring to the sport or the act of playing the game.

Ý nghĩa

Danh từbát

Một vật đựng hình tròn, sâu, dùng để đựng thức ăn hoặc chất lỏng

"She poured the hot soup into a ceramic bowl."

Cô ấy đổ món súp nóng vào một chiếc bát bằng gốm.

Danh từlượt ném

Một ván chơi hoặc một lượt ném cụ thể trong một trò chơi, chẳng hạn như bowling, nơi quả bóng được ném đi

"The player carefully released the bowl toward the jack."

Anh ấy đã may mắn đạt được một cú strike ngay trong lượt ném đầu tiên của trận đấu.

Danh từtrận chung kết

Một sự kiện thể thao hoặc một trận đấu tranh chức vô địch, đặc biệt là trong bóng đá đại học Mỹ

"He packed the bowl of his pipe with fresh tobacco."

Đội bóng đang chuẩn bị cho trận Rose Bowl vào tháng Một tới.

Danh từném bóng

Lăn một quả bóng trên mặt đất hướng về phía mục tiêu, thường là trong trò chơi bowling

"The bowl of the spoon was slightly bent."

Anh ấy cố gắng ném quả bóng đi thẳng dọc theo đường băng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error