D
Dicread
HomeDictionaryCcup

cup

tách / cúp / khum tay

/kʌp/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cupsQuá khứ: cuppedPhân từ 2: cuppedV-ing: cupping

cup là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chmt vt dng dùng để ung, nhưng trong ththao hoc các cuc thi, nó li mang ý nghĩa biu tượng cho schiến thng.

Ý nghĩa

Danh từtách

Một vật chứa nhỏ hình bát dùng để uống, thường có tay cầm

She sipped a hot cup of tea while reading the news.

Cô ấy nhấp một tách trà nóng trong khi đọc tin tức.

Danh từcúp

Một chiếc cúp được trao làm giải thưởng trong một cuộc thi, thường có hình dạng như một chiếc cốc

The national team hoisted the World Cup after their victory.

Đội tuyển quốc gia đã nâng cao chiếc cúp thế giới sau chiến thắng của họ.

Ngoại động từkhum tay

Tạo thành hình giống như chiếc cốc bằng bàn tay

He cupped his hands around the small bird to keep it warm.

Anh ấy khum hai bàn tay quanh con chim nhỏ để giữ ấm cho nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error