D
Dicread
HomeDictionaryOowl

owl

con cú
[C] Đếm được
Số nhiều: owls

owl dùng để chloài cú, mt nhóm chim săn mi đặc trưng vi khnăng săn đêm. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia owl (cú) và hawk (diu hâu) hoc falcon (chim ưng). Mc dù cba đều là chim săn mi, nhưng owl gn lin vi các đặc đim sinh hc như hot động về đêm và khnăng bay không gây tiếng động, trong khi hawk và falcon thường săn mi vào ban ngày vi tc độ bay cc cao.

Sc thái biu tượng và văn hóa

Trong văn hóa phương Tây, owl thường là biu tượng ca sthông thái, trí tuvà kiến thc (ví dụ: cm twise old owl). Điu này trái ngược hoàn toàn vi mt squan nim dân gian ti Vit Nam, nơi con cú đôi khi bcoi là đim không may hoc gn lin vi sxui xo. Khi dch hoc sdng tnày trong ngcnh văn hc tiếng Anh, hãy lưu ý chuyn ti ý nghĩa tích cc vsthông thái thay vì áp đặt định kiến văn hóa địa phương.

Đúng: The professor is a wise owl (Vgiáo sư là mt người thông thái).
Sai: Coi owl là biu tượng ca sxui xo khi viết văn bn tiếng Anh.

Cách dùng trong thành ng

Mt đim quan trng cn lưu ý là cm tnight owl. Đây là mt thành ngphbiến để chnhng người có thói quen thc khuya và làm vic hiu quhơn vào ban đêm (người cú đêm). Ngược li, nhng người dy sm được gi là early bird (chim sm).

Ví dụ: I have always been a night owl, so I prefer working the late shift (Tôi luôn là mt con cú đêm, nên tôi thích làm ca mun hơn).

Đặc đim ngpháp

owl là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài cú nói chung, bn có thdùng snhiu owls hoc mo tthe owl.

Refers to the individual birds of the Strigidae family.

Ý nghĩa

Danh từcon cú

Một loài chim săn mồi hoạt động về đêm với đôi mắt lớn và khuôn mặt phẳng

The owl perched silently on the branch.

Con cú đậu lặng lẽ trên cành cây.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error