D
Dicread
HomeDictionaryRroost

roost

chỗ ngủ / đậu ngủ / cho đậu ngủ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: roostsQuá khứ: roostedPhân từ 2: roostedV-ing: roosting

roost chyếu được dùng trong ngcnh điu hc để mô thành vi tìm kiếm mt vtrí cao và an toàn ca loài chim khi nghngơi hoc ngvào ban đêm. Cn phân bit rõ roost vi nest (làm tổ); trong khi nest là nơi chim xây tổ để sinh sn và nuôi con theo mùa, thì roost đơn thun là nơi đậu nghàng ngày.

Sc thái nghĩa bóng và thành ng

Trong giao tiếp hàng ngày, roost thường gi lên cm giác vsự ổn định, sự ấm cúng ca mái nhà hoc nơi trú ngquen thuc. Đặc bit, người hc tiếng Anh cn lưu ý thành ngthe chickens come home to roost. Thành ngnày không nói vvic chăn nuôi gia cm mà mang nghĩa bóng là nhng hành động sai trái hoc sai lm trong quá khcui cùng sdn đến hu qumà người gây ra phi gánh chu.

Ví dụ: His lies finally came home to roost (Nhng li nói di ca anh ta cui cùng đã gây ra hu qucho chính anh ta).

Cách sdng ngpháp

Tnày linh hot khi đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chỉ địa đim (chỗ đậu); khi là động từ, nó chhành động đậu nghoc cung cp nơi đậu ngcho chim.

Ý nghĩa

Danh từchỗ ngủ

Nơi chim thường đậu hoặc tụ tập để ngủ

The chickens returned to their roost as the sun set.

Những con gà quay trở lại chỗ ngủ khi mặt trời lặn.

Nội động từđậu ngủ
[~]

Đậu hoặc tụ tập tại một nơi để ngủ hoặc nghỉ ngơi, thường dùng cho loài chim

The crows roost in the old oak tree every night.

Những con quạ đậu ngủ trên cây sồi già mỗi đêm.

Ngoại động từcho đậu ngủ
[~ something]

Cung cấp một nơi cho chim đậu và ngủ

The farmer roosted his hens in a secure coop.

Người nông dân cho những con gà mái của mình đậu ngủ trong một chuồng an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error