D
Dicread
HomeDictionaryAabode

abode

nơi ở
Danh từ
Số nhiều: abodes

abode là mt tmang sc thái trang trng, cổ đin hoc mang tính văn chương, dùng để chnơi mt người sinh sng. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng các tphbiến hơn như home hoc house. Vic sdng abode trong mt cuc hi thoi thông thường có thkhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc thm chí là mang tính châm biếm, hài hước nếu dùng để mô tmt nơi ở đơn sơ.

Ý nghĩa

Danh từnơi ở

Nơi một người sinh sống; một chỗ cư trú

"He returned to his humble abode after a long journey."

Anh ấy trở về nơi ở khiêm tốn của mình sau một hành trình dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error