D
Dicread
HomeDictionaryFfledgling

fledgling

chim non / người mới vào nghề / mới thành lập
Danh từTính từ
Số nhiều: fledglings

fledgling mang nghĩa gc là mt con chim non va mi mc lông cánh và đang tp bay. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chnhng người hoc tchc mi bt đầu, còn non nt và thiếu kinh nghim trong mt lĩnh vc nào đó. Sc thái ý nghĩa Đim mu cht ca fledgling là nhn mnh vào giai đon chuyn giao: ttrng thái phthuc, chưa biết gì sang trng thái bt đầu tlp nhưng vn còn nhiu bngỡ. So vi tbeginner (người mi bt đầu), fledgling mang sc thái hìnhnh hơn và thường gi lên skvng vtim năng phát trin trong tương lai. Khi dùng cho mt công ty hoc tchc, nó tương đương vi khái nim "mi thành lp" hoc "non trẻ". Ví dụ: a fledgling journalist (mt nhà báo mi vào nghề) gi cm giác vmt người đang tràn đầy nhit huyết nhưng còn thiếu knăng thc tế. Ví dụ: a fledgling company (mt công ty non trẻ) chmt doanh nghip va khi nghip và đang trong quá trình định hình. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh bcng nhc. Nếu nói vngười, hãy dùng "mi vào nghề" hoc "non nt". Nếu nói vtchc, hãy dùng "mi thành lp" hoc "non trẻ". Tránh dch sát nghĩa là "chim non" khi đối tượng được nhc đến là con người hoc svt, vì điu này slàm câu văn trnên klvà không tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từchim non

Một con chim non vừa mới mọc lông cánh và đang tập bay

"The nest was full of hungry fledglings."

Chiếc tổ đầy những con chim oanh non đang chuẩn bị cho chuyến bay đầu tiên.

Danh từngười mới vào nghề

Một người còn non nớt hoặc thiếu kinh nghiệm trong một hoạt động hoặc nghề nghiệp cụ thể

"The fledgling journalist struggled to find a lead for her first story."

Nữ nhà báo mới vào nghề đã chật vật tìm kiếm manh mối cho bài viết lớn đầu tiên của mình.

Tính từmới thành lập

Mới và thiếu kinh nghiệm, hoặc đang trong những giai đoạn phát triển ban đầu

"The fledgling company is still searching for its first major investor."

Công ty mới thành lập vẫn đang tìm kiếm vòng gọi vốn mạo hiểm đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error