D
Dicread
HomeDictionaryDdwelling

dwelling

nơi ở / cư trú

/ˈdwɛ.lɪŋ/

Nội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: dwellingsQuá khứ: dwelledPhân từ 2: dweltV-ing: dwelling

dwelling là mt tmang sc thái trang trng và mang tính mô tcao hơn nhiu so vi nhng tthông dng như house hay home. Trong khi house thường chmt công trình xây dng vt lý và home gi cm giác vsgn bó tình cm, ấm cúng, thì dwelling tp trung vào chc năng cơ bn nht: mt nơi để cư trú và sinh sng. Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo cáo nhân hc, văn hc hoc các tài liu hành chính khi cn định nghĩa mt không gian sng mt cách khách quan và bao quát.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng dwelling không chgii hnnhng ngôi nhà kiên cố. Nó bao hàm bt kloi hình nơinào, tmt túp lu, mt căn hcho đến mt hang động, min là nơi đó được sdng để cư trú. Vic sdng dwelling thay vì house slàm cho câu văn trnên trang trng hơn và mang tính hc thut hơn.

Ví dụ: Thay vì nói a small house, trong mt báo cáo kho sát dân cư, người ta sdùng a modest dwelling để mô tmt nơi cư trú khiêm tn.

Lưu ý vcách dùng và tloi

Khi đóng vai trò là danh từ, dwelling chnơi ở. Tuy nhiên, nó cũng có thxut hin dưới dng phân thin ti ca động tdwell. Trong tiếng Anh hin đại, động tdwell ít khi được dùng vi nghĩa "sng ti mt nơi nào đó" trong giao tiếp hàng ngày mà thường xut hin trong cm tdwell on something (nghĩ ngi quá nhiu hoc kéo dài thi gian nói vmt vn đề không vui).

Sai lm thường gp: Sdng dwelling trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày (ví dụ: Welcome to my dwelling! snghe rt kquc và quá trang trng). Thay vào đó, hãy dùng Welcome to my home!.

Cách dùng đúng: The census tracks the number of dwellings in the city (Cuc điu tra dân stheo dõi slượng nơitrong thành phố).

Ý nghĩa

Danh từnơi ở

Một ngôi nhà, căn hộ hoặc nơi cư trú khác

The remote mountain dwelling was barely visible through the thick fog.

Ngôi nhà hẻo lánh trên núi gần như không thể nhìn thấy được qua lớp sương mù dày đặc.

Nội động từcư trú

Sống hoặc chiếm giữ một địa điểm cụ thể

They are dwelling in a small cottage by the sea.

Họ đang cư trú trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error