D
Dicread
HomeDictionaryEembed

embed

găm / nhúng / ăn sâu / đi kèm
Ngoại động từ
Quá khứ: embeddedPhân từ 2: embeddedV-ing: embedding

embed mang nghĩa ct lõi là đặt mt vt gì đó sâu vào trong mt vt khác để to sgn kết cht chẽ. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi tnghĩa vt lý sang nghĩa kthut hoc tru tượng. Sc thái sdng và ngcnh Trong đời sng hàng ngày, embed mô tvic mt vt bgăm hocn sâu vào bmt (như mnh kính găm vào da). Khi chuyn sang lĩnh vc công nghthông tin, embed được dùng để chvic tích hp mt đon mã, video hoc bn đồ vào trang web sao cho ni dung đó hin thtrc tiếp mà không cn chuyn hướng người dùng sang trang khác. Đây là đim khác bit quan trng so vi link (liên kết), vn chdn người dùng đến mt địa chkhác. Ở khía cnh tâm lý và xã hi, embed mô tnhng nim tin, giá trhoc định kiến đã ăn sâu vào tâm trí hoc văn hóa, khiến chúng trnên khó thay đổi. Trong bi cnh quân sự, tnày dùng để chcác phóng viên được cử đi cùng mt đơn vtác chiến để đưa tin thc tế tchiến trường. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit embed vi insert. Trong khi insert chỉ đơn thun là chèn mt vt vào mt khong trng (như chèn thvào máy ATM), thì embed nhn mnh sgn kết sâu, bn vng và trthành mt phn không thtách ri ca vt bao quanh. insert a belief (không tnhiên) Đúng: embed a beliefn sâu mt nim tin) embed a coin in a slot (sai ngcnh) Đúng: insert a coin in a slot (chèn đồng xu vào khe) Lưu ý vngpháp embed là mt ngoi động từ. Khi dùngdng bị động hoc tính từ (embedded), nó thường đi kèm vi gii tin để chvtrí hoc môi trường mà vt đó bgăm vào.

Ý nghĩa

Ngoại động từgăm
[~ something in/into something]

Cố định một vật một cách chắc chắn và sâu vào trong một khối vật liệu bao quanh

"The thorn was embedded deep in her finger."

Những chiếc gai bị găm sâu vào lớp vỏ dày của cái cây.

Ngoại động từnhúng
[~ something in/into something]

Tích hợp một mẩu nội dung, chẳng hạn như video hoặc bản đồ, trực tiếp vào một trang web hoặc tài liệu để có thể nhìn thấy mà không cần rời khỏi trang đó

"The journalist decided to embed a live Twitter feed into the news article."

Nhà báo quyết định nhúng một luồng tin trực tiếp từ `Twitter` vào bài báo.

Ngoại động từăn sâu
[~ something in/into something]

Thấm nhuần một ý tưởng, thái độ hoặc niềm tin sâu sắc vào tâm trí một người hoặc vào một nền văn hóa để nó trở thành một phần vĩnh viễn

"The values of hard work and honesty were embedded in him from a young age."

Những giá trị về sự chăm chỉ và lòng trung thực đã ăn sâu trong anh ấy từ khi còn nhỏ.

Ngoại động từđi kèm
[~ someone in/with something]

Chỉ định một đại diện, chẳng hạn như một nhà báo, đi cùng với một đơn vị quân đội trong một khoảng thời gian cụ thể để đưa tin về các hoạt động của họ

"The army agreed to embed three reporters with the infantry division during the operation."

Quân đội đồng ý cho ba phóng viên đi kèm với sư đoàn bộ binh trong suốt chiến dịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error