D
Dicread
Trang chủTừ điểnEencapsulate

encapsulate

tóm gọn / bao bọc / đóng gói
Ngoại động từ
Quá khứ: encapsulatedPhân từ 2: encapsulatedV-ing: encapsulating

encapsulate mang ý nghĩa ct lõi là vic bao quanh hoc gói gn mt thgì đó vào trong mt lp vhoc mt khuôn khnht định. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen vt lý, nghĩa bóng trong giao tiếp và nghĩa kthut trong công nghthông tin.

Ý nghĩa

Ngoại động từtóm gọn
[~ something]

Diễn đạt những phần quan trọng nhất của một điều gì đó một cách súc tích

The final chapter seeks to encapsulate the main arguments of the entire study.

Ngoại động từbao bọc
[~ something]

Bao bọc một thứ gì đó trong một lớp phủ bảo vệ hoặc một viên nang

The medication is designed to encapsulate the active ingredient to prevent it from dissolving too quickly.

Ngoại động từđóng gói
[~ something]

Cô lập một tập hợp dữ liệu hoặc một đoạn mã cụ thể bên trong một đối tượng phần mềm để che giấu các chi tiết nội bộ khỏi các phần khác của chương trình

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi