D
Dicread
HomeDictionaryEeagle

eagle

đại bàng
[C] Đếm được
Số nhiều: eagles

eagle dùng để chloài đại bàng, mt loài chim săn mi ln thuc hAccipitridae. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mt tên gi sinh hc mà còn mang đậm giá trbiu tượng. Khi sdng eagle, người nói thường gi lên hìnhnh vsc mnh, stdo, tm nhìn xa trông rng và quyn uy. Điu này khác vi hawk (diu hâu) hay falcon (chim ưng), vn thường nhn mnh vào tc độ và slinh hot trong săn mi hơn là suy nghi.

Sc thái biu tượng và thành ng

Trong văn hóa phương Tây, eagle thường xut hin trong các ngcnh chính trhoc quân sự để đại din cho quc gia hoc sthng trị. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia eagle và các loài chim săn mi khác. Mc dù trong tiếng Vit, đôi khi chúng ta dùng từ "chim ưng" mt cách chung chung cho nhiu loài, nhưng trong tiếng Anh, eagle luôn chnhng loài ln nht và quyn lc nht.

Ví dvbiu tượng: eagle-eyed (mt đại bàng) được dùng để mô tmt người có khnăng quan sát cc kchi tiết hoc tinh tường, không bsót bt ksai sót nào.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn tránh nhm ln gia eagle vi vulture (kn kn). Trong khi eagle là ksăn mi chủ động và tượng trưng cho scao quý, vulture li ăn xác thi và thường mang nghĩa tiêu cc, ám chnhng ktrc li tkhó khăn ca người khác.

Đúng: The eagle soared high in the sky. (Đại bàng bay vút lên cao trên bu tri - gi cm giác tdo, mnh mẽ).
Sai: Sdng eagle khi mun nói vloài chim ăn xác thi.

Vmt ngpháp, eagle là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài đại bàng nói chung, bn có thdùng snhiu eagles hoc mo txác định the eagle.

Countable when referring to individual birds of the species.

Ý nghĩa

Danh từđại bàng

Một loài chim săn mồi lớn với chiếc mỏ khỏe và thị lực tinh tường

The bald eagle is the national bird of the United States.

Đại bàng đầu hói là chim biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error