D
Dicread
HomeDictionaryBbrood

brood

lứa / ủ rũ / ấp
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: broodsQuá khứ: broodedPhân từ 2: broodedV-ing: brooding

brood mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào vic nó được sdng như mt danh thay mt động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt danh từ, brood dùng để chmt la con non ca động vt, đặc bit là chim, được sinh ra cùng mt thi đim. Tnày gi lên hìnhnh sgn kết gia đình và schăm sóc ca con mẹ đối vi đàn con. Trong mt strường hp ít phbiến hơn, nó có thể được dùng theo nghĩa bóng để chmt nhóm người có đặc đim tương đồng, nhưng nghĩa chính vn tp trung vào thế gii tnhiên.

Khi là mt động từ, brood có hai hướng nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau:
Nghĩa đen: Chhành độngp trng để trng nở. Đây là mt quá trình vt lý, đòi hi skiên nhn và bo vệ.
Nghĩa bóng: Chtrng tháirũ, suy nghĩ sâu sc và bun phin vmt điu gì đó trong thi gian dài. Khác vi think (suy nghĩ) hay ponder (cân nhc), brood mang sc thái tiêu cc, ám chvic cmãi day dt hoc chìm đắm trong ni bun, stc gin mà không tìm ra gii pháp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ brood (khi mang nghĩa bun phin) vi meditate hoc reflect. Trong khi meditate và reflect thường mang tính tích cc, hướng ti stĩnh tâm hoc chiêm nghim để rút ra bài hc, thì brood li ging như vic "gm nhm" ni đau hoc stht vng.

Sai: He spent the evening brooding on how to solve the problem. (Vì brood không dùng cho vic tìm gii pháp tích cc).
✅ Đúng: He spent the evening brooding over his mistakes. (Anhy dành cbui ti để ủ rũ vnhng sai lm ca mình).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng brood vi nghĩarũ, động tnày thường đi kèm vi gii tover hoc on. Vmt danh từ, brood là mt danh ttp hp, dùng để chcmt nhóm con non như mt đơn vduy nht.

Countable when referring to a specific group of offspring (a brood of chicks). Uncountable when referring to the act of sitting on eggs to hatch them.

Ý nghĩa

Danh từlứa

Một gia đình con non của động vật, đặc biệt là chim, được sinh ra từ một lần ấp trứng của một con mẹ

The hen sat on her brood of chicks.

Con gà mái ngồi trên lứa gà con của mình.

Nội động từủ rũ

Suy nghĩ sâu sắc và buồn phiền về điều gì đó trong một thời gian dài

He spent the afternoon brooding over his failures.

Anh ấy dành cả buổi chiều để ủ rũ về những thất bại của mình.

Ngoại động từấp
[~ someone][~ something]

Ngồi lên trứng để làm cho trứng nở

The mother bird broods her eggs for three weeks.

Chim mẹ ấp trứng trong ba tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error