D
Dicread
HomeDictionaryCcuddle

cuddle

âu yếm / nằm ôm nhau / cái ôm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: cuddlesQuá khứ: cuddledPhân từ 2: cuddledV-ing: cuddling

cuddle din thành động ôm mt người hoc mt con vt mt cách nhnhàng, ấm áp và kéo dài để thhin tình yêu thương, strìu mến hoc để tìm kiếm sani. Khác vi hug (mt cái ôm có thdin ra nhanh chóng, mang tính chào hi hoc chúc mng), cuddle nhn mnh vào trng thái duy trì stiếp xúc thân thtrong mt khong thi gian, thường là khi đang ngi hoc nm.

Ý nghĩa

Ngoại động từâu yếm
[~ someone]

Ôm ai đó thật chặt trong vòng tay để thể hiện tình yêu hoặc sự trìu mến

"She cuddled her baby to sleep."

Người mẹ âu yếm đứa con cho đến khi bé ngủ thiếp đi.

Nội động từnằm ôm nhau
[~ with someone]

Nằm sát bên một người khác để sưởi ấm hoặc thể hiện tình cảm

"The couple cuddled with each other on the sofa."

Họ dành cả buổi chiều mưa để nằm ôm nhau trên ghế sofa.

Danh từcái ôm

Hành động ôm ai đó thật chặt trong vòng tay để thể hiện sự trìu mến

"Give me a cuddle before you go to school."

Hãy cho mẹ một cái ôm trước khi con đi học nhé.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error