D
Dicread
HomeDictionaryRrecursion

recursion

đệ quy / sự lặp lại đệ quy
Danh từ
Số nhiều: recursions

recursion là mt khái nim then cht trong toán hc và khoa hc máy tính, mô tmt quá trình mà mt đối tượng được định nghĩa thông qua chính nó. Trong lp trình, điu này xy ra khi mt hàm tgi li chính nó để gii quyết mt bài toán ln bng cách chia nhnó thành các bài toán con tương tnhưng đơn gin hơn. Đim mu cht ca recursion là phi có mtiu kin dng" (base case) để ngăn chn vic lp li vô hn, dn đến li tràn bnhớ đệm.

Ý nghĩa

Danh từđệ quy

Quá trình định nghĩa một hàm hoặc một thủ tục dựa trên chính nó, thường tạo ra một mẫu lặp lại

The programmer used recursion to solve the complex mathematical problem.

Lập trình viên đã sử dụng đệ quy để giải quyết bài toán toán học phức tạp.

Danh từsự lặp lại đệ quy

Sự lặp lại của một chuỗi hoặc cấu trúc cụ thể bên trong chính nó, tạo ra hiệu ứng tự tương đồng

The image displayed a striking recursion, like a mirror reflecting another mirror.

Hình ảnh hiển thị một sự lặp lại đệ quy ấn tượng, giống như một chiếc gương phản chiếu một chiếc gương khác.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error