D
Dicread
HomeDictionaryHhawk

hawk

diều hâu / rao bán / khạc nhổ
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: hawksQuá khứ: hawkedPhân từ 2: hawkedV-ing: hawking

Thawk mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, tmt danh tchloài chim đến các động tmô thành động cthể. Người hc cn đặc bit lưu ý schuyn đổi ngcnh để không nhm ln gia các nghĩa này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, hawk thường được hiu là con diu hâu. Tuy nhiên, trong bi cnh chính trhoc ngoi giao, hawk (diu hâu) được dùng để chnhng ngườing hchính sách cng rn, thiên vsdng vũ lc hoc chiến tranh thay vì thương lượng. Ngược li vi hawk là dove (bcâu), dùng để chnhng người theo chnghĩa hòa bình.

Khi là động từ, hawk có hai nghĩa hoàn toàn khác bit. Nghĩa thnht là rao bán, thường gn lin vi hìnhnh nhng người bán hàng rong hò hét để thu hút schú ý ca khách hàngnơi công cng. Nghĩa thhai là khc nhổ, mô tmt hành động sinh lý gây tiếng động ln trong chng, thường mang sc thái không lch strong giao tiếp xã hi.

Phân bit và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia hawk (rao bán) vi sell (bán). Trong khi sell là mt ttrung tính chvic trao đổi hàng hóa ly tin, thì hawk nhn mnh vào phương thc bán hàng: ồn ào, quyết lit và thường din rava hè hoc chợ.

He is hawking his house. (Sai, vì bán nhà là giao dch ln, không thrao bán kiu hàng rong).
He is hawking newspapers on the street corner. (Đúng, vì báo chí là mt hàng thường được rao bán do).

Ngoài ra, cn phân bit hawk (khc nhổ) vi cough (ho) hoc spit (nhổ). Hawk tp trung vào giai đon to ra đờm hoc làm sch chng bng âm thanh khàn đặc trước khi thc hin hành động nhra.

Đặc đim ngpháp

Hawk va là danh từ đếm được, va là động tchia theo các thì thông thường. Khi sdng vi nghĩa chính trị (diu hâu), tnày thường xut hin trong các cm tnhư political hawk hoc war hawk.

Ý nghĩa

Danh từdiều hâu

Một loài chim săn mồi có mỏ sắc và thị lực tinh tường

The hawk circled the field looking for mice.

Con diều hâu bay vòng quanh cánh đồng để tìm chuột.

Ngoại động từrao bán
[~ someone][~ something]

Bán hàng một cách quyết liệt, thường bằng cách hét lớn ở nơi công cộng

Vendors hawk cheap souvenirs to tourists along the beach.

Những người bán hàng rong rao bán quà lưu niệm giá rẻ cho khách du lịch dọc theo bãi biển.

Nội động từkhạc nhổ

Làm sạch cổ họng bằng một âm thanh lớn, khàn đặc từ trong họng

He hawked loudly before beginning his speech.

Anh ấy khạc nhổ thật lớn trước khi bắt đầu bài phát biểu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error