D
Dicread
HomeDictionaryBbeak

beak

mỏ / mũi nhọn
[C] Đếm được
Số nhiều: beaks

Tbeak chyếu được dùng để chbphn ming cng và nhn ca các loài chim. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi từ "mỏ". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý sphân bit gia beak và bill trong tiếng Anh. Mc dù chai đều có thdch là "mỏ", nhưng beak thường gi liên tưởng đến nhng chiếc mnhn, sc và cng (như mỏ đại bàng hoc quạ), trong khi bill thường được dùng cho nhng chiếc mdt hoc ngn hơn (như mvt hoc mchim bcâu).

Sc thái sdng và các trường hp đặc bit

Ngoài nghĩa chính về động vt, beak còn được dùng như mt cách mô thình dáng con người. Khi dùng để chmũi ca mt người, nó mang sc thái miêu tmt chiếc mũi nhn, cao và nhô ra rõ rt. Đây là cách dùng mang tính hìnhnh, so sánh chiếc mũi vi mchim.

Mt đim quan trng cn lưu ý là beak không được dùng cho các loài bò sát hay rùa. Đối vi nhng loài này, tiếng Anh sdng các thut ngchuyên môn khác hoc mô tcu to hàm, thay vì dùng beak như đối vi loài chim.

Đúng: The eagle has a sharp beak. (Chim đại bàng có mt chiếc msc nhn.)
Sai: Sdng beak để mô tming ca mt con thn ln.

Lưu ý vngpháp

beak là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh. Trong các cm tmiêu tả đặc đim khuôn mt, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư prominent (nhô cao) hoc sharp (nhn) để làm rõ đặc đim hình dáng.

Used to count the individual mouthparts of different birds or the specific noses of multiple people.

Ý nghĩa

Danh từmỏ

Bộ phận miệng cứng, nhọn nằm ở phía ngoài của loài chim

The eagle has a powerful beak for tearing prey.

Chim đại bàng có chiếc mỏ khỏe để xé xác con mồi.

Danh từmũi nhọn

Chiếc mũi nhô cao của một người

He has a prominent beak of a nose.

Anh ấy có chiếc mũi nhọn và cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error