D
Dicread
HomeDictionaryPplague

plague

bệnh dịch hạch / tai họa / ám ảnh / day dứt

/pleɪɡ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: plaguesQuá khứ: plaguedPhân từ 2: plaguedV-ing: plaguing

Tplague mang sc thái rt nng nề, thường gi lên shy dit trên quy mô ln hoc ni đau khkéo dài không dt. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt căn bnh mà thường ám chnhng thm ha khng khiếp gây ra cái chết hàng lot hoc stàn phá din rng. Trong khi disease là mt thut ngy khoa trung tính để chbnh tt, plague li mang tính kch tính và bi thm hơn nhiu. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi sdng plague như mt động từ, tnày không mô tmt hành động nht thi mà nhn mnh vào sự đeo bám, dai dng. Nó thường được dùng để din tnhng điu tiêu cc như ni shãi, snghi nghoc nhng rc ri liên tc xy ra khiến đối tượng không ththoát ra được. Điu này khác vi annoy (làm phin) vn chskhó chu nhnhàng hoc ngn hn. plague (động từ): Gây ra sự đau khkéo dài, ámnh hoc day dt. disease (danh từ): Bnh tt nói chung, mang tính mô ty khoa. epidemic (danh từ): Dch bnh bùng phát nhanh, nhưng không nht thiết mang sc thái "tai ha" khng khiếp như plague. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic dùng plague để chbnh dch hch cthvà dùng nó như mtn dcho tai ha. Cn lưu ý rng khi nói vmt vn đề xã hi gây nhc nhi, plague được dùng để nhn mnh mc độ nghiêm trng và slan rng ca vn đề đó. Đúng: The city was plagued by corruption (Thành phbị ámnh/tàn phá bi nn tham nhũng) - nhn mnh shin din dai dng và độc hi. Sai: I am plagued by a cold (Tôi bị ámnh bi mt trn cm lnh) - không phù hp vì cm lnh là bnh nhẹ, không đủ mc độ nghiêm trng để dùng plague. Vmt ngpháp, khi là danh từ, plague có thể đếm được khi nói vcác trn dch cthhoc các loi tai ha khác nhau. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tby trong cu trúc bị động để chtác nhân gây ra sự đau khhoc ámnh.

Countable when referring to a specific outbreak or a specific type of disease. Uncountable when referring to the general state of being afflicted by a calamity.

Ý nghĩa

Danh từbệnh dịch hạch

Một căn bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây ra, đặc trưng bởi tình trạng sưng hạch bạch huyết và sốt

"The Black Death was a plague that devastated Europe in the 14th century."

Cái Chết Đen là một trận dịch hạch đã tàn phá châu Âu vào thế kỷ 14.

Danh từtai họa

Một nỗi khổ hoặc thảm họa lan rộng gây ra sự đau khổ hoặc hủy hoại nghiêm trọng

"The region suffered from a plague of locusts for three years."

Khu vực này đã phải chịu đựng một nạn châu chấu trong suốt ba năm.

Ngoại động từám ảnh
[~ someone][~ something]

Gây ra rắc rối hoặc đau khổ liên tục cho ai đó hoặc điều gì đó

"Financial worries continued to plague the young couple throughout their marriage."

Những lo lắng về tài chính tiếp tục ám ảnh cặp vợ chồng trẻ trong suốt cuộc hôn nhân của họ.

Nội động từday dứt

Tiếp tục tồn tại như một nguồn gây khó chịu hoặc đau khổ

"The memory of that failure continued to plague him for decades."

Ký ức về thất bại đó cứ day dứt trong anh suốt nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error