D
Dicread
HomeDictionaryCcemetery

cemetery

nghĩa trang
Danh từ
Số nhiều: cemeteries

cemetery dùng để chmt khu đất được quy hoch chính thc cho vic chôn ct người chết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nghĩa trang" hoc "nghĩa địa". Skhác bit vsc thái Khi sdng, cn phân bit cemetery vi graveyard. Mc dù chai đều chnơi chôn ct, nhưng graveyard thường dùng để chnhng khu đất nhgn lin vi mt nhà thờ (churchyard), trong khi cemetery mang tính quy mô ln hơn, độc lp và thường là mt khu công viên hoc khu đất công cng được qun lý chuyên nghip. Ví dụ: Mt khu nghĩa trang thành phln sẽ được gi là city cemetery, còn mt khu đất nhsau nhà thslà church graveyard. Cách dùng mrng Ngoài nghĩa đen, cemetery đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt nơi hoang tàn, đầy nhng mnh vn hoc đồ vt bbhoang, gi lên cm giác chết chóc hoc skết thúc. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "bãi phế liu" hoc "vùng đất chết". Ví dụ: a cemetery of rusted cars (mt bãi phế liu nhng chiếc xe rsét). Lưu ý vngpháp cemetery là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đi thăm mộ, người ta thường dùng cm tvisit the cemetery hoc go to the cemetery.

Ý nghĩa

Danh từnghĩa trang

Một khu đất chôn cất lớn, đặc biệt là khu đất thuộc sở hữu của một nhà thờ hoặc một chính quyền đô thị, nơi những người đã khuất được an táng

"The family visited the local cemetery to place flowers on the grave."

Gia đình đã đến thăm nghĩa trang địa phương để đặt hoa lên mộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error