D
Dicread
HomeDictionaryCcoffin

coffin

quan tài / đặt vào quan tài
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: coffinsQuá khứ: coffinedPhân từ 2: coffinedV-ing: coffining

coffin dùng để chchiếc hp hình chnht hoc hình lc giác dùng để cha thi thngười chết trước khi chôn ct hoc ha táng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "quan tài". Tuy nhiên, cn phân bit rõ coffin vi casket. Trong khi coffin thường gi lên hìnhnh chiếc quan tài truyn thng có hình dng thu hphai đầu (hình lc giác), thì casket thường dùng để chnhng chiếc quan tài hình chnht hin đại, sang trng hơn và thường có np mở được. Vic sdng casket thường mang sc thái gim nhhoc trang trng hơn trong các bi cnh tang lhin đại ti Mỹ.

Sc thái biu cm và thành ng

Ngoài nghĩa đen, coffin thường xut hin trong các thành ngmang hàm ý tiêu cc hoc kết thúc mt điu gì đó. Mt ví dụ đin hình là cm ta nail in the coffin (mt chiếc đinh đóng vào quan tài), dùng để chmt skin hoc hành động khiến mt tình hung vn đã ttrnên ti thơn, hoc dn đến stht bi hoàn toàn ca mt kế hoch, mt mi quan hệ.

Sdng coffin khi mun nói vnhng chiếc hp đựng thi thsang trng, hình chnht trong các đám tang hin đại (nên dùng casket).
Sdng coffin cho các loi quan tài truyn thng hoc trong các ngcnh văn hc, phimnh kinh dị.

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là mt động từ, coffin có nghĩa là đặt thi thvào quan tài. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, người bn ngthường sdng các cm tnhư place in a coffin hoc put in a coffin để din đạt hành động này mt cách tnhiên hơn. Động tcoffin ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn chuyên môn vmai táng hoc văn chương cổ đin.

Referring to the individual physical boxes used for burial.

Ý nghĩa

Danh từquan tài

Một chiếc hộp dùng để chôn cất hoặc hỏa táng thi thể người chết

The pallbearers slowly carried the mahogany coffin into the church.

Những người khiêng quan tài chậm rãi đưa chiếc quan tài bằng gỗ gụ vào trong nhà thờ.

Ngoại động từđặt vào quan tài
[~ someone][~ something]

Đặt một thi thể vào trong quan tài

The undertaker worked quickly to coffin the deceased before the viewing.

Người làm dịch vụ mai táng đã làm việc nhanh chóng để đặt người quá cố vào quan tài trước buổi thăm viếng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error