D
Dicread
HomeDictionaryBburial

burial

sự chôn cất / sự vùi lấp
Danh từ
Số nhiều: burials

burial chyếu được sdng để chhành động hoc nghi lễ đưa mt thi thvào lòng đất. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chôn ct" (mang sc thái trang trng, nghi lễ) hoc "mai táng" (mang tính thtc, chính thc). Cn phân bit rõ gia hành động thc hin nghi lvà địa đim vt lý nơi thi thể được đặt. Skhác bit vngnghĩa Trong khi burial thường gn lin vi cái chết và stôn kính, nó cũng có thể được dùng trong ngcnh phi tôn giáo để chvic giu mt vt gì đó dưới đất. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý không nhm ln gia burial (danh từ) và bury (động từ). burial: Tp trung vào quá trình, nghi lhoc chính ngôi mộ (ví dụ: burial rites - nghi lmai táng). bury: Tp trung vào hành động chôn (ví dụ: bury a treasure - chôn giu kho báu). Lưu ý vcách dùng Khi nói vnơi chôn ct, burial có thể đóng vai trò là mt danh tchỉ địa đim hoc trng thái. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tnày mt cách quá rng rãi cho mi loi hình an táng. Thc tế, nếu thi thể được ha táng, chúng ta không dùng burial mà dùng cremation. Đúng: The burial took place in the family plot. (Lchôn ct din ra ti khu mgia đình.) Sai: Sdng burial cho vic ha táng. Vmt ngpháp, burial là mt danh từ đếm được khi nói vmt skin chôn ct cthể, nhưng có thlà danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chôn ct nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự chôn cất

Hành động đặt một thi thể vào mộ hoặc hầm mộ, thường diễn ra sau một lễ tang

"The family gathered for the burial of their patriarch in the village cemetery."

Gia đình đã tập hợp lại để thực hiện việc chôn cất người gia trưởng của họ tại nghĩa trang trong làng.

Danh từsự vùi lấp

Trạng thái bị chôn vùi hoặc bị bao phủ bởi đất hoặc các vật liệu khác

"The burial of the ancient city occurred over centuries of volcanic ash deposits."

Việc vùi lấp thành phố cổ đã diễn ra qua nhiều thế kỷ bởi các lớp tro núi lửa lắng đọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error