D
Dicread
HomeDictionaryLlethal

lethal

chết người
Tính từ
So sánh hơn: more lethalSo sánh nhất: most lethal

lethal mang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để chnhng thcó khnăng gây ra cái chết mt cách trc tiếp và chc chn. Tnày thường được sdng trong các ngcnh y tế, quân shoc pháp lý để mô tvũ khí, cht độc hoc mt sai lm nghiêm trng dn đến tvong. Khi dch sang tiếng Vit, lethal thường được hiu là "chết người" hoc "gây tvong".

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ lethal vi deadly và fatal. Mc dù cba đều liên quan đến cái chết, nhưng cách dùng có skhác bit tinh tế:

lethal: Nhn mnh vào khnăng hoc đặc tính gây chết người ca mt tác nhân (ví dụ: mt loi vũ khí hoc liu thuc). Nó mô ttim năng gây hi. Ví dụ: a lethal dose (mt liu lượng chết người).

deadly: Thường dùng để mô tnhng thcó nguy cơ gây chết người nhưng không nht thiết là chc chn hoc tc thì, hoc dùng trong nghĩa bóng để chsnguy him. Ví dụ: a deadly weapon (mt vũ khí nguy him/chết người) hoc a deadly silence (mt sim lng đáng sợ).

fatal: Thường dùng để mô tkết qucui cùng là cái chết, hoc mt skin dn đến cái chết. Nó nhn mnh vào hu quhơn là đặc tính. Ví dụ: a fatal accident (mt tai nn chết người) hoc a fatal mistake (mt sai lm chí mng).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "chết người" cho cba ttrên, nhưng trong tiếng Anh, vic chn tchính xác slàm rõ mc độ nghiêm trng. Nếu bn mun nói vmt loi nc độc có khnăng giết chết sinh vt, hãy dùng lethal. Nếu nói vmt vva chm xe hơi khiến ai đó qua đời, hãy dùng fatal.

a fatal dose of poison (Sai vì liu thuc không tgây ra kết qutvong mà nó mang đặc tính gây chết người).
a lethal dose of poison (Đúng).

a lethal car crash (Sai vì vtai nn là skin dn đến cái chết).
a fatal car crash (Đúng).

Ý nghĩa

Tính từchết người

Có khả năng gây ra cái chết

The snake possesses a lethal dose of venom.

Con rắn sở hữu một liều nọc độc chết người.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error