D
Dicread
HomeDictionaryLlifespan

lifespan

tuổi thọ / tuổi thọ sử dụng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: lifespans

lifespan được sdng để chtng thi gian tn ti ca mt thc thể, tlúc bt đầu cho đến khi kết thúc. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày sẽ được dch linh hot là "tui thọ" (đối vi sinh vt) hoc "tui thsdng" (đối vi máy móc, thiết bị). Đim mu cht là lifespan nhn mnh vào toàn bchu ksng hoc thi gian vn hành hu dng ca mt đối tượng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lifespan vi life expectancy. Mc dù chai đều liên quan đến thi gian sng, nhưng chúng có sc thái khác nhau:

lifespan: Chkhong thi gian thc tế mà mt cá thsng hoc mt thiết bhot động. Ví dụ: "The average lifespan of a dog" (Tui thtrung bình ca mt con chó) nói vthi gian sng thc tế ca loài chó.
life expectancy: Chỉ "tui thkvng" hoc "tui thtrung bình" da trên thng kê, dự đoán mt người ssng được bao lâu tmt thi đim nht định. Ví dụ: "Life expectancy has increased due to better healthcare" (Tui thkvng đã tăng lên nhchăm sóc sc khe tt hơn).

Ngoài ra, khi nói vthiết bị, lifespan tp trung vào toàn bquãng đời ca sn phm, trong khi service life thường nhn mnh vào khong thi gian thiết bị đó hot động hiu qutrước khi cn thay thế hoc sa cha ln.

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Khi áp dng cho sinh vt, lifespan mang tính sinh hc. Khi áp dng cho công nghệ, nó mang tính kthut. Hãy lưu ý skhác bit trong cách din đạt:

Đối vi sinh vt: Sdng để mô tgii hn sinh hc. Ví dụ: "The lifespan of a mayfly is very short" (Tui thca mt con phù du rt ngn).
Đối vi sn phm: Sdng để mô tả độ bn hoc thi gian hu dng. Ví dụ: "Using a surge protector can extend the lifespan of your computer" (Sdng thiết bchng sc đin có thkéo dài tui thsdng ca máy tính).

Vmt ngpháp, lifespan là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when comparing the durations of different species or objects ('The lifespan of a mayfly is much shorter than that of a human'). Uncountable when discussing the general concept of how long something lasts ('Scientists are studying ways to extend healthy lifespan').

Ý nghĩa

Danh từtuổi thọ

Khoảng thời gian mà một người, động vật hoặc thực vật sống

The average lifespan of a giant tortoise is over 150 years.

Tuổi thọ trung bình của một con rùa khổng lồ là trên 150 năm.

Danh từtuổi thọ sử dụng

Khoảng thời gian mà một thiết bị hoặc một sản phẩm còn hoạt động được

The lifespan of a standard LED bulb is roughly 25,000 hours.

Tuổi thọ sử dụng của một bóng đèn LED tiêu chuẩn là khoảng 25.000 giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error