D
Dicread
HomeDictionaryMmaternal

maternal

thuộc về mẹ、có tính chất người mẹ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc nng cm xúc mnh mvsnuôi dưỡng, che chvà ấm áp. Nó thường được dùng để mô tthôi thúc tnhiên trong vic chăm sóc con cái hoc vai trò sinh hc và xã hi đặc thù ca người làm mẹ. Mc dù có thể được dùng như mt thut nglâm sàng trong y khoa, ví dnhư maternal health (sc khe bà mẹ), nhưng trong bi cnh xã hi, tnày thường gi lên sdu dàng và tn ty, to nên skhác bit vi sc thái thiên vquyn uy hoc vai trò chu cp thường thypaternal (thuc vcha).

Ý nghĩa

Tính từthuộc về mẹ
[something]

Liên quan đến người mẹ

"maternal instincts"

bản năng làm mẹ

Last Updated: May 27, 2026Report an Error