D
Dicread
HomeDictionaryPPurgatory

Purgatory

luyện ngục / nơi khổ ải
Danh từ
Số nhiều: purgatories

Purgatory mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa tôn giáo cthvà mt nghĩa bóng phbiến trong đời sng hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để sdng tmt cách tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từluyện ngục

Trong niềm tin của Công giáo Rôma, một nơi hoặc trạng thái đau khổ dành cho linh hồn của những người tội lỗi đang chuộc tội trước khi được lên thiên đàng

The soul is believed to undergo purification in purgatory.

Linh hồn được tin là sẽ trải qua quá trình thanh tẩy tại luyện ngục.

Danh từnơi khổ ải

Một nơi hoặc trạng thái chịu đựng sự đau khổ, khốn cùng hoặc chờ đợi tạm thời

Waiting for the test results felt like a living purgatory.

Việc chờ đợi kết quả kiểm tra cảm giác như một nơi khổ ải sống.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error