D
Dicread
HomeDictionaryBbereavement

bereavement

sự mất mát người thân
Danh từ

bereavement mô ttrng thái đau bun sâu sc khi mt người thân yêu qua đời. Đim khác bit quan trng là tnày không chnói vcm xúc bun bã đơn thun, mà nhn mnh vào smt mát vmt thc tế—vic mt người không còn hin din trong cuc đời bn. Sphân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bereavement vi grief hoc mourning. Tuy nhiên, mi tmang mt sc thái riêng bit: bereavement: Tp trung vào skin mt mát và trng thái btước đi người thân (the state of loss). Ví dụ: bereavement leave (nghtang chế). grief: Tp trung vào phnng tâm lý, ni đau đớn và skhsvmt cm xúc (the emotional reaction). mourning: Tp trung vào các nghi thc, hành động bên ngoài để thhin sthương tiếc, chng hn như mc đồ đen hoc tchc tang lễ (the outward expression of grief). Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, y tế hoc tâm lý hc. Trong môi trường công sở, bn sgp cm tbereavement leave để chchế độ nghphép khi có người thân mt, thay vì dùng nhng tthông thường như sadness hay loss. Đúng: The company provides bereavement leave for employees. (Công ty cung cp chế độ nghtang chế cho nhân viên.) Sai: I feel a lot of bereavement after the breakup. (Không dùng bereavement cho vic chia tay tình cm, vì tnày chdành cho cái chết.) Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt skin mt mát cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự mất mát người thân

Trạng thái bị tước đi một người thân yêu do cái chết

"The company offers a three-day leave for bereavement."

Công ty cung cấp ba ngày nghỉ phép để tang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error