D
Dicread
HomeDictionaryAalimony

alimony

tiền cấp dưỡng
Danh từ

alimony là mt thut ngpháp lý chuyên bit, dùng để chkhon tin mà mt bên trong cuc hôn nhân phi trcho bên kia sau khi ly hôn hoc ly thân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tin cp dưỡng", nhưng cn phân bit rõ ràng vi các loi cp dưỡng khác để tránh nhm ln trong ngcnh pháp lut.

Phân bit vi các loi cp dưỡng khác

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng alimony cho mi trường hp htrtài chính sau ly hôn. Tuy nhiên, trong tiếng Anh pháp lý, có sphân chia rõ rt:

alimony (hoc spousal support): Chdành riêng cho vic htrvhoc chng cũ.
child support: Chdành cho vic nuôi dưỡng con cái. Đây là hai khon tin hoàn toàn độc lp và không thdùng thay thế cho nhau.

Ví dụ:
He pays alimony for his children. (Sai, vì con cái không nhn alimony)
He pays child support for his children and alimony to his ex-wife. (Đúng)

Sc thái sdng

Talimony mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn tòa án, hp đồng ly hôn hoc các cuc tho lun vquyn li tài chính. Trong giao tiếp hng ngày, người ta có thdùng cm tspousal support để nghe nhnhàng và hin đại hơn, vì alimony đôi khi gi cm giác vmt nghĩa vcưỡng ép tphía tòa án.

Lưu ý vngpháp

alimony là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a/an" trc tiếp trước nó mà không có từ định lượng đi kèm. Thay vì nói an alimony, hãy dùng alimony payments nếu mun đề cp đến các khon thanh toán cthể.

Ý nghĩa

Danh từtiền cấp dưỡng

Khoản thanh toán định kỳ mà một người vợ hoặc chồng trả cho người kia sau khi ly hôn hoặc ly thân hợp pháp để hỗ trợ tài chính

The court ordered him to pay monthly alimony to his former wife for five years.

Tòa án đã yêu cầu anh ta phải trả tiền cấp dưỡng hàng tháng cho vợ cũ trong năm năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error