D
Dicread
HomeDictionaryLlivelihood

livelihood

kế sinh nhai
[C/U] Cả hai
Số nhiều: livelihoods

livelihood mang sc thái nhn mnh vào phương tin hoc ngun thu nhp cthmà mt người da vào để duy trì nhng nhu cu cơ bn nht ca cuc sng như thc ăn, qun áo và chỗ ở. Trong tiếng Vit, tnày được dch sát nghĩa nht là "kế sinh nhai". Nó không chỉ đơn thun là mt công vic (job) hay mt snghip (career), mà bao hàm ckhnăng tn ti và duy trì cuc sng thông qua hot động kinh tế đó.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ livelihood vi income và occupation để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

income tp trung vào stin cthkiếm được (thu nhp), trong khi livelihood tp trung vào phương thc hoc công cụ để to ra stin đó (kế sinh nhai).
occupation chỉ đơn thun là nghnghip hoc công vic đang làm, còn livelihood mang hàm ý sinh tn, thường được dùng trong các bi cnh khi ngun thu nhp này bị đe da hoc bmt đi.

Ví dụ: Bn có thcó mt occupation là ha sĩ, nhưng nếu vic bán tranh không đủ để chi trtin thuê nhà, thì đó không phi là mt livelihood bn vng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, báo cáo kinh tế - xã hi hoc khi tho lun vcác vn đề như thiên tai, biến đổi khí hu và nghèo đói. Khi mun nói vvic "kiếm sng", người ta thường dùng cm tearn a livelihood hoc make a livelihood.

Đúng: The flood destroyed their crops and threatened their livelihood. (Trn lũ đã phá hy mùa màng và đe da kế sinh nhai ca họ.)
Sai: Sdng livelihood để chmt sthích hoc công vic bán thi gian không nhm mc đích nuôi sng bn thân.

Vmt ngpháp, livelihood là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vkhái nim chung vphương tin sinh sng ca mt cá nhân hoc mt nhóm người.

Countable when referring to specific types of work or different sources of income (e.g., the village had several different livelihoods like fishing and weaving). Uncountable when referring to the general state of being able to support oneself financially.

Ý nghĩa

Danh từkế sinh nhai

Phương tiện để đảm bảo những nhu cầu thiết yếu của cuộc sống, thường là một công việc hoặc nguồn thu nhập

The drought destroyed the crops and threatened the farmers' livelihood.

Hạn hán đã phá hủy mùa màng và đe dọa kế sinh nhai của những người nông dân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error