D
Dicread
HomeDictionaryCcorrective

corrective

khắc phục / biện pháp khắc phục
Tính từDanh từ
Số nhiều: correctives

corrective mang hàm ý vmt hành động có mc đích can thip để điu chnh mt sai sót, mt xu hướng tiêu cc hoc mt tình trng không mong mun trli trng thái đúng đắn hocn định. Khác vi correct (đúng/chnh sa) thường chvic sa mt li sai cthể (như li chính tả), corrective nhn mnh vào quá trình hoc bin pháp mang tính hthng để ngăn chn stái din ca vn đề.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Vit, corrective thường được dch là "khc phc". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic "sa li" đơn thun và "bin pháp khc phc". Khi sdng corrective, người nói mun nhn mnh vào tính gii pháp và sci thin dài hn.

corrective action: Mt hành động cthnhm loi bnguyên nhân ca skhông phù hp để ngăn chn nó xy ra ln na (bin pháp khc phc).
corrective measures: Các quy tc hoc bước đi chiến lược để điu chnh mt tình hung xu (các bin pháp khc phc).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia corrective vi các tmang nghĩa "cha trị" trong y tế. Mc dù corrective surgery có thdch là "phu thut chnh hình/khc phc", nhưng trong bi cnh qun trhoc kthut, nó tuyt đối không mang nghĩa cha bnh mà là sa cha sai sót vn hành.

Ngcnh áp dng và ví d

Tnày thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo doanh nghip, y khoa hoc giáo dc. Nó to ra cm giác chuyên nghip, nghiêm túc và có tính toán.

Đúng: The company implemented corrective measures to reduce waste. (Công ty đã áp dng các bin pháp khc phc để gim thiu lãng phí.)
Sai: Sdng corrective để nói vvic sa mt li nhtrong câu văn. Trong trường hp này, hãy dùng correction hoc động tcorrect.

Đặc đim ngpháp

corrective chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không được dùng như mt động từ. Khi mun din đạt hành động "khc phc", bn phi kết hp nó vi các danh tnhư action, measure, step hoc treatment.

Ý nghĩa

Tính từkhắc phục

Nhằm mục đích sửa chữa một sai sót, một lỗi lầm hoặc một tình huống xấu

The company implemented corrective measures to stop the budget deficit.

Công ty đã thực hiện các biện pháp khắc phục để ngăn chặn tình trạng thâm hụt ngân sách.

Danh từbiện pháp khắc phục

Một hành động, biện pháp hoặc chất được sử dụng để sửa chữa một sự thiếu hụt hoặc một sai lầm

The government introduced a new tax as a corrective for the housing bubble.

Chính phủ đã áp dụng một loại thuế mới như một biện pháp khắc phục cho bong bóng nhà đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error